GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ephemeral

The Word Family of "ephemeral"

Ephemeral là tính từ mô tả điều gì phù du, ngắn ngủi, đi cùng danh từ ephemerality và trạng từ ephemerally.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từephemerality
Động từ–
Tính từephemeral
Trạng từephemerally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
ephemeral
/ɪˈfemərəl/
phù du, ngắn ngủi, chóng tàn
Danh từ
ephemerality
/ɪˌfeməˈræləti/
tính phù du, sự ngắn ngủi
Trạng từ
ephemerally
/ɪˈfemərəli/
một cách ngắn ngủi, phù du
2

Sơ đồ họ từ

ephemeral
Tính từephemeralgốc
Danh từephemerality+ -ity
Trạng từephemerally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từephemeral/ɪˈfemərəl/

phù du, ngắn ngủi, chóng tàn

mô tả điều gì tồn tại trong thời gian rất ngắn, thường dùng cho vẻ đẹp, xu hướng, hoặc hiện tượng tự nhiên.

Fame in social media is often ephemeral.

Danh tiếng trên mạng xã hội thường chóng tàn.

Danh từephemerality/ɪˌfeməˈræləti/

tính phù du, sự ngắn ngủi

danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn phong học thuật hoặc nghệ thuật.

The exhibition explored the ephemerality of modern life.

Triển lãm khám phá tính phù du của cuộc sống hiện đại.

Trạng từephemerally/ɪˈfemərəli/

một cách ngắn ngủi, phù du

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, ít phổ biến, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng.

The trend appeared and vanished ephemerally.

Xu hướng đó xuất hiện rồi biến mất một cách chóng vánh.

4

Cụm từ thường gặp

ephemeral beauty
vẻ đẹp phù du
an ephemeral trend
một xu hướng nhất thời
the ephemerality of life
tính phù du của cuộc sống
ephemeral pleasure
niềm vui ngắn ngủi
fade ephemerally
phai nhạt một cách chóng vánh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ephemeral trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Life is very ephemerality.→✓ Life is very ephemeral.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ ephemeral, không dùng danh từ ephemerality.

✗ The trend vanished ephemeral.→✓ The trend vanished ephemerally.

Bổ nghĩa cho động từ vanished cần trạng từ ephemerally, không dùng tính từ ephemeral.

✗ The ephemeral of fame→✓ The ephemerality of fame

Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng ephemerality, không dùng tính từ ephemeral.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ephemeral#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS