Họ từ ephemeral
The Word Family of "ephemeral"
Ephemeral là tính từ mô tả điều gì phù du, ngắn ngủi, đi cùng danh từ ephemerality và trạng từ ephemerally.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | ephemeral /ɪˈfemərəl/ | phù du, ngắn ngủi, chóng tàn | |
| Danh từ | ephemerality /ɪˌfeməˈræləti/ | tính phù du, sự ngắn ngủi | |
| Trạng từ | ephemerally /ɪˈfemərəli/ | một cách ngắn ngủi, phù du |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phù du, ngắn ngủi, chóng tàn
mô tả điều gì tồn tại trong thời gian rất ngắn, thường dùng cho vẻ đẹp, xu hướng, hoặc hiện tượng tự nhiên.
Fame in social media is often ephemeral.
Danh tiếng trên mạng xã hội thường chóng tàn.
tính phù du, sự ngắn ngủi
danh từ trừu tượng, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn phong học thuật hoặc nghệ thuật.
The exhibition explored the ephemerality of modern life.
Triển lãm khám phá tính phù du của cuộc sống hiện đại.
một cách ngắn ngủi, phù du
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, ít phổ biến, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng.
The trend appeared and vanished ephemerally.
Xu hướng đó xuất hiện rồi biến mất một cách chóng vánh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ephemeral trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ ephemeral, không dùng danh từ ephemerality.
Bổ nghĩa cho động từ vanished cần trạng từ ephemerally, không dùng tính từ ephemeral.
Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng ephemerality, không dùng tính từ ephemeral.
