Họ từ enumerate
The Word Family of "enumerate"
Gốc từ enumerate có ba dạng phổ biến: động từ *enumerate*, danh từ *enumeration* và tính từ *enumerable*. Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt chính xác khi liệt kê, đặc biệt trong văn phong học thuật và kỹ thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | enumerate /ɪˈnjuːməreɪt/ | liệt kê, đếm từng cái một | |
| Danh từ | enumeration /ɪˌnjuːməˈreɪʃn/ | sự liệt kê, việc đếm từng mục | |
| Tính từ | enumerable /ɪˈnjuːmərəbl/ | có thể liệt kê, có thể đếm được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
liệt kê, đếm từng cái một
Dùng trong văn phong trang trọng để chỉ hành động liệt kê rõ ràng từng mục một. Thường dùng trong báo cáo, luận văn để thay thế cho *list* hoặc *mention*.
The report enumerates the key challenges facing the industry.
Bản báo cáo liệt kê những thách thức chính mà ngành công nghiệp đang đối mặt.
sự liệt kê, việc đếm từng mục
Danh từ trừu tượng chỉ hành động liệt kê. Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, học thuật hoặc kỹ thuật.
A clear enumeration of responsibilities avoids confusion.
Việc liệt kê rõ ràng các trách nhiệm giúp tránh nhầm lẫn.
có thể liệt kê, có thể đếm được
Dùng trong toán học và khoa học máy tính để mô tả tập hợp có thể đếm từng phần tử. Trong ngôn ngữ thông thường, nghĩa là 'có thể được liệt kê'.
The set of natural numbers is enumerable.
Tập hợp các số tự nhiên là có thể liệt kê được.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Enumerate* cần tân ngữ cụ thể là danh từ hoặc cụm danh từ; không dùng mệnh đề *what* trực tiếp sau nó một cách thông thường.
Dùng tính từ *existing* (đang tồn tại) thay vì mệnh đề quan hệ không đầy đủ.
*Enumerate* mang hàm ý liệt kê có hệ thống, không phải liệt kê nhanh chóng.
