GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ enumerate

The Word Family of "enumerate"

Gốc từ enumerate có ba dạng phổ biến: động từ enumerate, danh từ enumeration và tính từ enumerable. Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt chính xác khi liệt kê, đặc biệt trong văn phong học thuật và kỹ thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenumeration
Động từenumerate
Tính từenumerable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
enumerate
/ɪˈnjuːməreɪt/
liệt kê, đếm từng cái một
Danh từ
enumeration
/ɪˌnjuːməˈreɪʃn/
sự liệt kê, việc đếm từng mục
Tính từ
enumerable
/ɪˈnjuːmərəbl/
có thể liệt kê, có thể đếm được
2

Sơ đồ họ từ

enumerate
Động từenumerategốc
Danh từenumeration+ -ation
Tính từenumerable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từenumerate/ɪˈnjuːməreɪt/

liệt kê, đếm từng cái một

Dùng trong văn phong trang trọng để chỉ hành động liệt kê rõ ràng từng mục một. Thường dùng trong báo cáo, luận văn để thay thế cho list hoặc mention.

The report enumerates the key challenges facing the industry.

Bản báo cáo liệt kê những thách thức chính mà ngành công nghiệp đang đối mặt.

Danh từenumeration/ɪˌnjuːməˈreɪʃn/

sự liệt kê, việc đếm từng mục

Danh từ trừu tượng chỉ hành động liệt kê. Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, học thuật hoặc kỹ thuật.

A clear enumeration of responsibilities avoids confusion.

Việc liệt kê rõ ràng các trách nhiệm giúp tránh nhầm lẫn.

Tính từenumerable/ɪˈnjuːmərəbl/

có thể liệt kê, có thể đếm được

Dùng trong toán học và khoa học máy tính để mô tả tập hợp có thể đếm từng phần tử. Trong ngôn ngữ thông thường, nghĩa là 'có thể được liệt kê'.

The set of natural numbers is enumerable.

Tập hợp các số tự nhiên là có thể liệt kê được.

4

Cụm từ thường gặp

enumerate the factors
liệt kê các yếu tố
enumerate one by one
liệt kê từng cái một
a detailed enumeration
một sự liệt kê chi tiết
enumerate the steps
liệt kê các bước
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của enumerate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Please enumerate what you need.→✓ Please enumerate the items you need.

Enumerate cần tân ngữ cụ thể là danh từ hoặc cụm danh từ; không dùng mệnh đề what trực tiếp sau nó một cách thông thường.

✗ She made an enumeration of problems exist.→✓ She made an enumeration of existing problems.

Dùng tính từ existing (đang tồn tại) thay vì mệnh đề quan hệ không đầy đủ.

✗ Enumerate means to list quickly.→✓ Enumerate means to list systematically.

Enumerate mang hàm ý liệt kê có hệ thống, không phải liệt kê nhanh chóng.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#enumerate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS