Họ từ enter
The Word Family of "enter"
Từ gốc enter mở rộng thành entrance và entry (danh từ). Ba dạng này thường gặp khi nói về việc vào một nơi, tham gia, hoặc đăng ký thi.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | enter /ˈentə/ | vào, đi vào; tham gia; nhập (dữ liệu) | |
| Danh từ | entrance /ˈentrəns/ | lối vào, cổng vào; sự xuất hiện; quyền vào | |
| Danh từ | entry /ˈentri/ | sự đi vào; bài dự thi; mục nhập |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vào, đi vào; tham gia; nhập (dữ liệu)
Không cần giới từ: enter a room (không phải enter into a room). Enter a competition = tham dự cuộc thi. Enter data = nhập dữ liệu.
Please knock before you enter the office.
Vui lòng gõ cửa trước khi bước vào văn phòng.
lối vào, cổng vào; sự xuất hiện; quyền vào
Chỉ cả vị trí vật lý (the entrance to the building) và hành động/quyền được vào (entrance fee = phí vào cửa, entrance exam = kỳ thi tuyển sinh).
Please use the side entrance after 9 p.m.
Vui lòng sử dụng lối vào bên hông sau 9 giờ tối.
sự đi vào; bài dự thi; mục nhập
Entry nhấn mạnh hành động hoặc quyền vào (no entry = cấm vào), bài thi dự thi (competition entry), hoặc mục trong từ điển/sổ sách (a dictionary entry).
The sign on the door said 'No Entry'.
Biển hiệu trên cửa có dòng chữ 'Cấm vào'.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Enter là ngoại động từ, không cần giới từ into trước tân ngữ.
Để chỉ hành động nhập dữ liệu, dùng danh động từ entering hoặc the entry of data, không dùng the entrance of data.
Tính từ ghép đúng là entrance exam, không dùng enter trực tiếp làm tính từ.
