GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ enfranchise

The Word Family of "enfranchise"

Động từ enfranchise (trao quyền công dân, quyền bầu cử) có danh từ tương ứng enfranchisement. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng hai dạng từ này trong ngữ cảnh chính trị, xã hội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenfranchisement
Động từenfranchise
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
enfranchise
/ɪnˈfræntʃaɪz/
trao quyền công dân, trao quyền bầu cử
Danh từ
enfranchisement
/ɪnˈfræntʃaɪzmənt/
sự trao quyền công dân, quyền bầu cử
2

Sơ đồ họ từ

enfranchise
Động từenfranchisegốc
Danh từenfranchisement+ -ment
3

Nghĩa & ví dụ

Động từenfranchise/ɪnˈfræntʃaɪz/

trao quyền công dân, trao quyền bầu cử

thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc chính trị, chỉ việc chính thức cấp quyền bầu cử hoặc quyền công dân cho một nhóm người trước đây bị loại trừ.

The reform enfranchised millions of previously excluded citizens.

Cuộc cải cách đã trao quyền bầu cử cho hàng triệu công dân trước đây bị loại trừ.

Danh từenfranchisement/ɪnˈfræntʃaɪzmənt/

sự trao quyền công dân, quyền bầu cử

danh từ trang trọng, thường dùng trong văn bản lịch sử, chính trị học hoặc luật học để chỉ quá trình mở rộng quyền bầu cử.

The enfranchisement of women was a major milestone in democracy.

Việc trao quyền bầu cử cho phụ nữ là một cột mốc quan trọng trong nền dân chủ.

4

Cụm từ thường gặp

enfranchise voters
trao quyền bầu cử cho cử tri
the enfranchisement of women
việc trao quyền bầu cử cho phụ nữ
full enfranchisement
quyền công dân/bầu cử đầy đủ
newly enfranchised citizens
những công dân vừa được trao quyền bầu cử
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của enfranchise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The law enfranchisement all adults.The law enfranchised all adults.

Cần động từ chia đúng thì làm vị ngữ (enfranchised), không dùng danh từ enfranchisement.

the enfranchise of womenthe enfranchisement of women

Sau mạo từ "the" cần danh từ (enfranchisement), không dùng động từ nguyên mẫu.

He was enfranchise to vote.He was enfranchised to vote.

Ở dạng bị động cần động từ chia đúng dạng phân từ hai (enfranchised).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#enfranchise#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS