Họ từ enfranchise
The Word Family of "enfranchise"
Động từ enfranchise (trao quyền công dân, quyền bầu cử) có danh từ tương ứng enfranchisement. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng hai dạng từ này trong ngữ cảnh chính trị, xã hội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | enfranchise /ɪnˈfræntʃaɪz/ | trao quyền công dân, trao quyền bầu cử | |
| Danh từ | enfranchisement /ɪnˈfræntʃaɪzmənt/ | sự trao quyền công dân, quyền bầu cử |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trao quyền công dân, trao quyền bầu cử
thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc chính trị, chỉ việc chính thức cấp quyền bầu cử hoặc quyền công dân cho một nhóm người trước đây bị loại trừ.
The reform enfranchised millions of previously excluded citizens.
Cuộc cải cách đã trao quyền bầu cử cho hàng triệu công dân trước đây bị loại trừ.
sự trao quyền công dân, quyền bầu cử
danh từ trang trọng, thường dùng trong văn bản lịch sử, chính trị học hoặc luật học để chỉ quá trình mở rộng quyền bầu cử.
The enfranchisement of women was a major milestone in democracy.
Việc trao quyền bầu cử cho phụ nữ là một cột mốc quan trọng trong nền dân chủ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của enfranchise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ chia đúng thì làm vị ngữ (enfranchised), không dùng danh từ enfranchisement.
Sau mạo từ "the" cần danh từ (enfranchisement), không dùng động từ nguyên mẫu.
Ở dạng bị động cần động từ chia đúng dạng phân từ hai (enfranchised).

