GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ enforce

The Word Family of "enforce"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ enforce ở dạng động từ, danh từ (enforcement) và tính từ (enforceable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenforcement
Động từenforce
Tính từenforceable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
enforce
/ɪnˈfɔːs/
thực thi, cưỡng chế thi hành (luật, quy định)
Danh từ
enforcement
/ɪnˈfɔːsmənt/
sự thực thi, sự cưỡng chế
Tính từ
enforceable
/ɪnˈfɔːsəbl/
có thể thực thi được
2

Sơ đồ họ từ

enforce
Động từenforcegốc
Danh từenforcement+ -ment
Tính từenforceable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từenforce/ɪnˈfɔːs/

thực thi, cưỡng chế thi hành (luật, quy định)

ngoại động từ, dùng khi bắt buộc mọi người tuân theo luật hoặc quy định.

The police strictly enforce the speed limit on this road.

Cảnh sát thực thi nghiêm ngặt giới hạn tốc độ trên con đường này.

Danh từenforcement/ɪnˈfɔːsmənt/

sự thực thi, sự cưỡng chế

không đếm được, thường đi với law enforcement (thi hành pháp luật).

Law enforcement agencies are cracking down on drug trafficking.

Các cơ quan thi hành pháp luật đang mạnh tay xử lý nạn buôn bán ma túy.

Tính từenforceable/ɪnˈfɔːsəbl/

có thể thực thi được

mô tả luật, hợp đồng có thể được áp dụng và cưỡng chế thi hành trên thực tế.

The contract must be legally enforceable in court.

Hợp đồng phải có thể được thực thi hợp pháp trước tòa.

4

Cụm từ thường gặp

enforce a law/rule
thực thi một luật/quy định
law enforcement
sự thi hành pháp luật
a law enforcement agency
một cơ quan thi hành pháp luật
strictly enforce sth
thực thi nghiêm ngặt điều gì
legally enforceable
có thể thực thi hợp pháp
enforce a ban
thực thi một lệnh cấm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của enforce trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The government will enforcement the new rule.→✓ The government will enforce the new rule.

Sau động từ khuyết thiếu (will) cần động từ nguyên mẫu (enforce), không dùng danh từ (enforcement).

✗ They need strong enforce.→✓ They need strong enforcement.

Sau tính từ (strong) cần danh từ (enforcement), không dùng động từ (enforce).

✗ The rule is not enforcement.→✓ The rule is not enforceable.

Sau to be cần tính từ (enforceable), không dùng danh từ (enforcement).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#enforce#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS