Họ từ employ
The Word Family of "employ"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ employ ở dạng động từ, hai danh từ (employment, employee) và tính từ (employable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | employ /ɪmˈplɔɪ/ | thuê, tuyển dụng; sử dụng | |
| Danh từ | employment /ɪmˈplɔɪmənt/ | việc làm, sự tuyển dụng | |
| Danh từ | employee /ɪmplɔɪˈiː/ | nhân viên, người làm thuê | |
| Tính từ | employable /ɪmˈplɔɪəbl/ | có khả năng được tuyển dụng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuê, tuyển dụng; sử dụng
diễn tả việc trả lương cho ai đó để làm việc, hoặc sử dụng một phương pháp/công cụ (employ a strategy).
The company employs over 500 people.
Công ty này tuyển dụng hơn 500 người.
việc làm, sự tuyển dụng
không đếm được, chỉ tình trạng có việc làm hoặc quá trình tuyển dụng nói chung (full-time employment).
She is looking for full-time employment.
Cô ấy đang tìm kiếm việc làm toàn thời gian.
nhân viên, người làm thuê
chỉ người được thuê để làm việc cho một tổ chức/cá nhân, đối lập với employer (người thuê).
All employees receive health insurance.
Tất cả nhân viên đều được bảo hiểm y tế.
có khả năng được tuyển dụng
mô tả người có đủ kỹ năng/trình độ để được nhận vào làm việc.
The training course makes graduates more employable.
Khóa đào tạo giúp sinh viên tốt nghiệp dễ được tuyển dụng hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của employ trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau tính từ 'good' cần danh từ chỉ việc làm → dùng employment, không dùng động từ employ.
Chỉ số lượng người làm việc → dùng employees (danh từ chỉ người), không dùng employment (khái niệm trừu tượng).
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ employable, không dùng động từ employ.
