GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ empirical

The Word Family of "empirical"

Tính từTrạng từDanh từ

Gốc từ empirical có các dạng tính từ *empirical*, trạng từ *empirically* và danh từ *empiricism* / *empiricist*. Họ từ này thiết yếu trong văn bản khoa học và triết học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
empirical
/ɪmˈpɪrɪkl/
thực nghiệm, dựa trên quan sát và thực tế
Trạng từ
empirically
/ɪmˈpɪrɪkli/
theo phương pháp thực nghiệm, bằng quan sát thực tế
Danh từ
empiricism
/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/
chủ nghĩa kinh nghiệm, thuyết thực nghiệm
2

Sơ đồ họ từ

empirical
Tính từempiricalgốc
Trạng từempirically+ -ally
Danh từempiricism+ -ism
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từempirical/ɪmˈpɪrɪkl/

thực nghiệm, dựa trên quan sát và thực tế

Mô tả kiến thức hoặc bằng chứng có được qua quan sát, thử nghiệm thực tế, không phải lý thuyết thuần túy. Trái nghĩa: *theoretical*, *speculative*.

The study provides empirical evidence to support the theory.

Nghiên cứu cung cấp bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ lý thuyết.

Trạng từempirically/ɪmˈpɪrɪkli/

theo phương pháp thực nghiệm, bằng quan sát thực tế

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách tiếp cận dựa trên bằng chứng thực tế. Thường dùng trong cụm *empirically tested / verified / supported*.

The hypothesis has not yet been empirically tested.

Giả thuyết này chưa được kiểm chứng bằng thực nghiệm.

Danh từempiricism/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/

chủ nghĩa kinh nghiệm, thuyết thực nghiệm

Trường phái triết học cho rằng mọi kiến thức đều xuất phát từ kinh nghiệm cảm giác. Đối lập với *rationalism* (chủ nghĩa duy lý). Là danh từ không đếm được.

Empiricism was central to the scientific revolution of the 17th century.

Chủ nghĩa kinh nghiệm đóng vai trò trung tâm trong cuộc cách mạng khoa học thế kỷ 17.

4

Cụm từ thường gặp

empirical evidence / data
bằng chứng / dữ liệu thực nghiệm
empirical research / study
nghiên cứu thực nghiệm
empirically tested / verified
được kiểm chứng bằng thực nghiệm
empirical findings
các phát hiện thực nghiệm
empirical approach / method
phương pháp thực nghiệm
lack of empirical support
thiếu cơ sở thực nghiệm
5

Lỗi thường gặp

The results were proved empirical.The results were empirically proved.

Bổ nghĩa cho động từ *proved* cần dùng trạng từ *empirically*, không dùng tính từ *empirical*.

We need more empiricism evidence.We need more empirical evidence.

*Empiricism* là danh từ, không thể đứng trước danh từ khác như tính từ; dùng *empirical*.

It's an empiric fact.It's an empirical fact.

Dạng tính từ chuẩn là *empirical*; *empiric* là dạng cổ hoặc chuyên ngành y, không dùng trong văn học thuật hiện đại.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS