Họ từ emit
The Word Family of "emit"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ emit ở dạng động từ và emission ở dạng danh từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp về môi trường, khoa học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | emit /ɪˈmɪt/ | phát ra, tỏa ra (ánh sáng, khí, âm thanh) | |
| Danh từ | emission /ɪˈmɪʃn/ | sự phát thải, khí thải |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phát ra, tỏa ra (ánh sáng, khí, âm thanh)
dùng cho vật/hiện tượng phát ra thứ gì đó ra ngoài, ví dụ khí thải, ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh.
The sun emits both light and heat.
Mặt trời phát ra cả ánh sáng và nhiệt.
sự phát thải, khí thải
thường dùng ở dạng số nhiều (emissions) khi nói về khí thải gây ô nhiễm hoặc hiệu ứng nhà kính.
The new law aims to reduce carbon emissions.
Luật mới nhằm giảm lượng khí thải carbon.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của emit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
emission là danh từ đếm được, khi nói chung về khí thải cần dùng số nhiều emissions.
emission là danh từ, không dùng làm động từ; cần dùng emit.
