GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ emaciate

The Word Family of "emaciate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ emaciate ở dạng động từ (emaciate), danh từ (emaciation) và tính từ (emaciated) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từemaciation
Động từemaciate
Tính từemaciated
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
emaciate
/ɪˈmeɪʃieɪt/
làm gầy mòn, làm suy kiệt
Danh từ
emaciation
/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃn/
tình trạng gầy mòn, suy kiệt
Tính từ
emaciated
/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/
gầy mòn, gầy trơ xương
2

Sơ đồ họ từ

emaciate
Động từemaciategốc
Danh từemaciation+ -ion
Tính từemaciated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từemaciate/ɪˈmeɪʃieɪt/

làm gầy mòn, làm suy kiệt

ít dùng ở dạng chủ động, thường xuất hiện ở dạng bị động hoặc tính từ emaciated; chỉ tình trạng cơ thể suy kiệt do bệnh tật, đói khát.

Years of famine had emaciated the entire population.

Nhiều năm đói kém đã làm cả dân cư suy kiệt gầy mòn.

Danh từemaciation/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃn/

tình trạng gầy mòn, suy kiệt

danh từ không đếm được, dùng trong ngữ cảnh y học hoặc mô tả hậu quả của nạn đói, bệnh tật.

The doctor noted severe emaciation in the patient.

Bác sĩ ghi nhận tình trạng suy kiệt nghiêm trọng ở bệnh nhân.

Tính từemaciated/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/

gầy mòn, gầy trơ xương

mô tả người hoặc động vật gầy yếu bất thường; đứng trước danh từ hoặc sau to be, look.

The rescued dog was extremely emaciated.

Con chó được cứu hộ gầy mòn trơ xương.

4

Cụm từ thường gặp

severely emaciated
gầy mòn nghiêm trọng
signs of emaciation
dấu hiệu suy kiệt
an emaciated body
cơ thể gầy trơ xương
become emaciated
trở nên gầy mòn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của emaciate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She looks very emaciate.She looks very emaciated.

Sau look/to be để mô tả tính chất → dùng tính từ emaciated, không dùng động từ nguyên mẫu.

The disease caused severe emaciate.The disease caused severe emaciation.

Cần danh từ làm tân ngữ → dùng emaciation, không dùng động từ emaciate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#emaciate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS