Họ từ efficacious
The Word Family of "efficacious"
Efficacious là tính từ trang trọng chỉ sự hiệu quả (thường dùng cho thuốc, phương pháp), đi cùng danh từ efficacy và trạng từ efficaciously.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | efficacious /ˌefɪˈkeɪʃəs/ | có hiệu quả, mang lại kết quả mong muốn | |
| Danh từ | efficacy /ˈefɪkəsi/ | hiệu quả, hiệu lực | |
| Trạng từ | efficaciously /ˌefɪˈkeɪʃəsli/ | một cách hiệu quả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
có hiệu quả, mang lại kết quả mong muốn
thường dùng trang trọng khi nói về thuốc, phương pháp điều trị hoặc biện pháp đạt được kết quả như ý.
The new drug proved efficacious in treating the infection.
Loại thuốc mới đã chứng tỏ hiệu quả trong việc điều trị nhiễm trùng.
hiệu quả, hiệu lực
danh từ không đếm được, thường xuất hiện trong ngữ cảnh y học và khoa học để chỉ mức độ hiệu quả của một phương pháp.
Clinical trials confirmed the efficacy of the vaccine.
Các thử nghiệm lâm sàng đã xác nhận hiệu quả của vắc-xin.
một cách hiệu quả
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hành động hoặc phương pháp đạt được kết quả mong muốn.
The treatment worked efficaciously to reduce the fever.
Phương pháp điều trị đã có hiệu quả trong việc hạ sốt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của efficacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ efficacious, không dùng danh từ efficacy.
Bổ nghĩa cho động từ worked cần trạng từ efficaciously, không dùng tính từ efficacious.
Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng efficacy, không dùng tính từ efficacious.
