Họ từ dynamic
The Word Family of "dynamic"
Gốc từ *dynamic* có ba dạng thông dụng: dynamic (tính từ/danh từ), dynamics (danh từ số nhiều), và dynamically (trạng từ). Họ từ này phổ biến trong kinh doanh, khoa học và mô tả con người.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | dynamics /daɪˈnæmɪks/ | động lực học; các lực tác động; mối quan hệ tương tác | |
| Tính từ | dynamic /daɪˈnæmɪk/ | năng động, đầy sức sống; thay đổi liên tục | |
| Trạng từ | dynamically /daɪˈnæmɪkli/ | một cách năng động, linh hoạt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
động lực học; các lực tác động; mối quan hệ tương tác
thường dùng ở số nhiều; chỉ các lực hay yếu tố tác động đến tình huống (*group dynamics*, *market dynamics*). Dạng số ít *dynamic* dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ một lực cụ thể.
Understanding the group dynamics is essential for a good team leader.
Hiểu được động lực nhóm là điều thiết yếu đối với một người lãnh đạo nhóm tốt.
năng động, đầy sức sống; thay đổi liên tục
mô tả người đầy năng lượng và ý tưởng, hoặc tình huống luôn thay đổi. Trái nghĩa: *static* (bất động, ổn định).
We are looking for a dynamic individual to join our sales team.
Chúng tôi đang tìm kiếm một cá nhân năng động để tham gia nhóm bán hàng.
một cách năng động, linh hoạt
bổ nghĩa cho động từ; thường dùng trong công nghệ (*dynamically generated content*) và mô tả cách tiếp cận linh hoạt với thay đổi.
The website content is dynamically updated based on user behaviour.
Nội dung trang web được cập nhật năng động dựa trên hành vi người dùng.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Trước danh từ số ít đếm được (*person*) cần mạo từ *a*.
Khi nói về các lực tác động → dùng số nhiều *dynamics* với động từ số nhiều *change*.
Bổ nghĩa cho động từ *works* → dùng trạng từ *dynamically*, không dùng tính từ *dynamic*.
