GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ dream

The Word Family of "dream"

Từ gốc dream vừa là danh từ vừa là động từ bất quy tắc, mở rộng thành dreamy (tính từ), dreamer (danh từ chỉ người) và dreamily (trạng từ). Họ từ này gắn liền với ước mơ và trí tưởng tượng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdream
Động từdream
Tính từdreamy
Trạng từdreamily
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
dream
/driːm/
mơ, mơ mộng; ước mơ
Danh từ
dream
/driːm/
giấc mơ; ước mơ, mục tiêu
Tính từ
dreamy
/ˈdriːmi/
mơ màng, lãng mạn như trong mơ
Trạng từ
dreamily
/ˈdriːmɪli/
một cách mơ màng, lãng đãng
2

Sơ đồ họ từ

dream
Động từdreamgốc
Danh từdreamgốc
Tính từdreamy+ -y
Trạng từdreamily+ -ily
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdream/driːm/

mơ, mơ mộng; ước mơ

Bất quy tắc: quá khứ và phân từ là dreamed hoặc dreamt (cả hai đều được chấp nhận). Dream of/about = mơ về, ước mơ về điều gì.

She dreams of becoming a professional musician.

Cô ấy mơ ước trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp.

Danh từdream/driːm/

giấc mơ; ước mơ, mục tiêu

Đếm được: a dream (một giấc mơ), my dreams (những ước mơ). Cũng dùng như tính từ trước danh từ: dream job (công việc mơ ước), dream home (ngôi nhà mơ ước).

Owning his own restaurant was his lifelong dream.

Sở hữu nhà hàng riêng là ước mơ cả đời của anh ấy.

Tính từdreamy/ˈdriːmi/

mơ màng, lãng mạn như trong mơ

Mô tả người hay đắm chìm trong mơ mộng hoặc cảnh vật/âm nhạc mang vẻ huyền ảo, lãng mạn. Dùng nhiều trong văn nói và văn phong thân mật.

The music had a soft, dreamy quality that relaxed everyone.

Âm nhạc có chất mơ màng, nhẹ nhàng khiến mọi người thư giãn.

Trạng từdreamily/ˈdriːmɪli/

một cách mơ màng, lãng đãng

bổ nghĩa cho động từ mô tả dáng vẻ hoặc giọng nói xa xăm, như đang chìm trong suy nghĩ (smiled/gazed dreamily); trong khi dreamy (tính từ) mô tả trực tiếp một người hoặc bầu không khí, dreamily mô tả cách một hành động cụ thể diễn ra, thường gặp trong văn kể chuyện.

She smiled dreamily, thinking about her upcoming trip to Paris.

Cô ấy mỉm cười mơ màng, nghĩ về chuyến đi sắp tới đến Paris.

4

Cụm từ thường gặp

dream of/about sth
mơ về điều gì, ước mơ điều gì
a dream come true
giấc mơ trở thành hiện thực
dream job / dream home
công việc / ngôi nhà mơ ước
beyond one's wildest dreams
ngoài sức tưởng tượng
in your dreams!
đừng có mơ! (khó có thể xảy ra)
have a dream
có một ước mơ / nằm mơ thấy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của dream trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I dream about to travel the world.→✓ I dream about travelling the world.

Dream about/of theo sau bởi V-ing, không phải to + V.

✗ He dreamed of become a doctor.→✓ He dreamed of becoming a doctor.

Sau giới từ of phải dùng danh động từ (V-ing): becoming.

✗ She is very dream.→✓ She is very dreamy.

Sau to be dùng tính từ dreamy, không dùng danh từ/động từ dream.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#dream#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS