GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ doubt

The Word Family of "doubt"

Gốc từ doubt có bốn dạng quan trọng: doubt (danh từ và động từ), doubtful (tính từ) và doubtfully (trạng từ), cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và những điểm dễ nhầm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdoubt
Động từdoubt
Tính từdoubtful
Trạng từdoubtfully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
doubt
/daʊt/
sự nghi ngờ, sự không chắc chắn
Động từ
doubt
/daʊt/
nghi ngờ, không chắc về
Tính từ
doubtful
/ˈdaʊtfl/
đáng ngờ, không chắc chắn, khó tin
Trạng từ
doubtfully
/ˈdaʊtfəli/
một cách hoài nghi, ngờ vực
2

Sơ đồ họ từ

doubt
Danh từdoubtgốc
Động từdoubtgốc
Tính từdoubtful+ -ful
Trạng từdoubtfully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdoubt/daʊt/

sự nghi ngờ, sự không chắc chắn

Đếm được (have doubts about) hoặc không đếm được (without doubt). Các cụm quan trọng: no doubt (chắc chắn), beyond doubt (không còn nghi ngờ), in doubt (chưa chắc chắn).

There is no doubt that she is the best candidate.

Không còn nghi ngờ gì rằng cô ấy là ứng viên tốt nhất.

Động từdoubt/daʊt/

nghi ngờ, không chắc về

Có thể đi với tân ngữ trực tiếp (doubt sb/sth) hoặc that-clause (doubt that…). Lưu ý: sau doubt (negative/question) dùng that, sau doubt (positive) thường dùng whether/if.

I doubt whether he will finish the work on time.

Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có hoàn thành công việc đúng hạn không.

Tính từdoubtful/ˈdaʊtfl/

đáng ngờ, không chắc chắn, khó tin

Mô tả điều không chắc sẽ xảy ra hoặc đáng bị nghi ngờ. Thường đi với it is doubtful that… hoặc be doubtful about sth.

It is doubtful that they will arrive before dark.

Không chắc rằng họ sẽ đến trước khi trời tối.

Trạng từdoubtfully/ˈdaʊtfəli/

một cách hoài nghi, ngờ vực

bổ nghĩa cho động từ mô tả cách một người nhìn/nói/phản ứng với thái độ hoài nghi (looked/replied doubtfully); trong khi doubtful (tính từ) mô tả tính chắc chắn của một sự việc, doubtfully mô tả biểu cảm hoặc thái độ của người nói.

She eyed the strange offer doubtfully before signing anything.

Cô ấy nhìn lời đề nghị kỳ lạ đó một cách hoài nghi trước khi ký bất cứ giấy tờ gì.

4

Cụm từ thường gặp

have doubts about sth
có sự nghi ngờ về điều gì
no doubt
chắc chắn, không nghi ngờ gì
beyond doubt
không còn nghi ngờ gì nữa
in doubt
còn chưa chắc chắn
doubt whether / if
nghi ngờ liệu có … không
cast doubt on sth
gây ra sự nghi ngờ về điều gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của doubt trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I doubt about his honesty.→✓ I doubt his honesty.

Doubt (v) là ngoại động từ, dùng tân ngữ trực tiếp, không thêm about.

✗ Without any doubts, she is talented.→✓ Without any doubt, she is talented.

Cụm cố định là without doubt (không đếm được), không dùng dạng số nhiều.

✗ He is very doubt about the plan.→✓ He is very doubtful about the plan.

Sau to be dùng tính từ doubtful, không dùng danh từ/động từ doubt.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#doubt#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS