Họ từ domestic
The Word Family of "domestic"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ domestic ở dạng tính từ, động từ (domesticate), trạng từ (domestically) và danh từ (domesticity) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | domestic /dəˈmestɪk/ | trong nước, nội địa; thuộc về gia đình | |
| Động từ | domesticate /dəˈmestɪkeɪt/ | thuần hóa (động vật, cây trồng) | |
| Trạng từ | domestically /dəˈmestɪkli/ | trong phạm vi nội địa; trong việc nhà | |
| Danh từ | domesticity /ˌdɒmeˈstɪsəti/ | cuộc sống gia đình, sinh hoạt nội trợ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
nghĩa 1 trái nghĩa với international/foreign (domestic flights - chuyến bay nội địa); nghĩa 2 liên quan đến việc nhà, gia đình (domestic chores).
The airline mainly operates domestic flights.
Hãng hàng không chủ yếu khai thác các chuyến bay nội địa.
thuần hóa (động vật, cây trồng)
chỉ quá trình con người thuần hóa loài vật hoang dã để nuôi hoặc trồng trọt phục vụ đời sống.
Dogs were domesticated thousands of years ago.
Loài chó đã được thuần hóa từ hàng nghìn năm trước.
trong phạm vi nội địa; trong việc nhà
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ phạm vi trong nước hoặc liên quan đến sinh hoạt gia đình.
The company sells its products domestically and abroad.
Công ty bán sản phẩm cả trong nước lẫn nước ngoài.
cuộc sống gia đình, sinh hoạt nội trợ
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ trạng thái hoặc lối sống gắn liền với gia đình và việc nhà.
After years of travelling, she settled into a life of domesticity.
Sau nhiều năm đi du lịch, cô ấy ổn định với cuộc sống gia đình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của domestic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ sold cần trạng từ domestically, không dùng tính từ domestic.
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng domesticate, không dùng tính từ domestic.
Sau động từ enjoy cần một danh từ làm tân ngữ → dùng domesticity, không dùng tính từ domestic.

