GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ domestic

The Word Family of "domestic"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ domestic ở dạng tính từ, động từ (domesticate), trạng từ (domestically) và danh từ (domesticity) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdomesticity
Động từdomesticate
Tính từdomestic
Trạng từdomestically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
domestic
/dəˈmestɪk/
trong nước, nội địa; thuộc về gia đình
Động từ
domesticate
/dəˈmestɪkeɪt/
thuần hóa (động vật, cây trồng)
Trạng từ
domestically
/dəˈmestɪkli/
trong phạm vi nội địa; trong việc nhà
Danh từ
domesticity
/ˌdɒmeˈstɪsəti/
cuộc sống gia đình, sinh hoạt nội trợ
2

Sơ đồ họ từ

domestic
Tính từdomesticgốc
Động từdomesticate+ -icate
Trạng từdomestically+ -ally
Danh từdomesticity+ -ity
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từdomestic/dəˈmestɪk/

trong nước, nội địa; thuộc về gia đình

nghĩa 1 trái nghĩa với international/foreign (domestic flights - chuyến bay nội địa); nghĩa 2 liên quan đến việc nhà, gia đình (domestic chores).

The airline mainly operates domestic flights.

Hãng hàng không chủ yếu khai thác các chuyến bay nội địa.

Động từdomesticate/dəˈmestɪkeɪt/

thuần hóa (động vật, cây trồng)

chỉ quá trình con người thuần hóa loài vật hoang dã để nuôi hoặc trồng trọt phục vụ đời sống.

Dogs were domesticated thousands of years ago.

Loài chó đã được thuần hóa từ hàng nghìn năm trước.

Trạng từdomestically/dəˈmestɪkli/

trong phạm vi nội địa; trong việc nhà

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ phạm vi trong nước hoặc liên quan đến sinh hoạt gia đình.

The company sells its products domestically and abroad.

Công ty bán sản phẩm cả trong nước lẫn nước ngoài.

Danh từdomesticity/ˌdɒmeˈstɪsəti/

cuộc sống gia đình, sinh hoạt nội trợ

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ trạng thái hoặc lối sống gắn liền với gia đình và việc nhà.

After years of travelling, she settled into a life of domesticity.

Sau nhiều năm đi du lịch, cô ấy ổn định với cuộc sống gia đình.

4

Cụm từ thường gặp

domestic flights
chuyến bay nội địa
domestic chores
việc nhà
domesticate an animal
thuần hóa một loài động vật
sell domestically
bán trong nước
a life of domesticity
cuộc sống gia đình yên bình
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của domestic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This product is only sold domestic.This product is only sold domestically.

Bổ nghĩa cho động từ sold cần trạng từ domestically, không dùng tính từ domestic.

Farmers domestic wild animals for food.Farmers domesticate wild animals for food.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng domesticate, không dùng tính từ domestic.

She enjoys domestic very much.She enjoys domesticity very much.

Sau động từ enjoy cần một danh từ làm tân ngữ → dùng domesticity, không dùng tính từ domestic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#domestic#Tính từ#Động từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS