GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ dome

The Word Family of "dome"

Một gốc từ, hai dạng: dome là danh từ (mái vòm) và domed là tính từ (có mái vòm, hình vòm) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdome
Động từ
Tính từdomed
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
dome
/dəʊm/
mái vòm
Tính từ
domed
/dəʊmd/
có mái vòm, hình vòm
2

Sơ đồ họ từ

dome
Danh từdomegốc
Tính từdomed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdome/dəʊm/

mái vòm

cấu trúc kiến trúc hình bán cầu, thường thấy trên nóc nhà thờ, tòa nhà lớn hoặc sân vận động.

The cathedral is famous for its huge dome.

Nhà thờ lớn nổi tiếng với mái vòm khổng lồ của nó.

Tính từdomed/dəʊmd/

có mái vòm, hình vòm

mô tả công trình hoặc vật thể có hình dạng giống mái vòm.

The building has a distinctive domed roof.

Tòa nhà có một mái vòm đặc trưng.

4

Cụm từ thường gặp

a glass dome
mái vòm bằng kính
under the dome
dưới mái vòm
a domed ceiling
trần nhà hình vòm
a domed stadium
sân vận động có mái vòm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của dome trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The stadium has a dome roof.The stadium has a domed roof.

Đứng trước danh từ roof để mô tả hình dạng cần dùng tính từ domed, không dùng trực tiếp danh từ dome.

The building's domed is very tall.The building's dome is very tall.

Sau tính từ sở hữu building's cần danh từ dome, không dùng dạng tính từ domed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#dome#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS