Họ từ document
The Word Family of "document"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ document ở dạng danh từ, động từ, danh từ (documentation) và tính từ (documentary) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | document /ˈdɒkjumənt/ | tài liệu, văn bản | |
| Động từ | document /ˈdɒkjumeɪnt/ | ghi chép, lập hồ sơ | |
| Danh từ | documentation /ˌdɒkjumenˈteɪʃn/ | hệ thống tài liệu, hồ sơ giấy tờ | |
| Tính từ | documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ | thuộc dạng tài liệu; (danh từ) phim tài liệu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tài liệu, văn bản
giấy tờ chính thức chứa thông tin quan trọng; đếm được (a document / documents).
Please sign this document before you leave.
Vui lòng ký vào tài liệu này trước khi rời đi.
ghi chép, lập hồ sơ
trọng âm dịch chuyển ra âm cuối khi dùng làm động từ; chỉ việc ghi lại thông tin bằng văn bản, hình ảnh để làm bằng chứng.
Researchers documented every stage of the experiment.
Các nhà nghiên cứu ghi chép lại mọi giai đoạn của thí nghiệm.
hệ thống tài liệu, hồ sơ giấy tờ
danh từ không đếm được, chỉ tập hợp các tài liệu dùng làm bằng chứng hoặc hướng dẫn (technical documentation).
You need proper documentation to apply for the visa.
Bạn cần đầy đủ giấy tờ để xin visa.
thuộc dạng tài liệu; (danh từ) phim tài liệu
vừa dùng làm tính từ (documentary evidence - bằng chứng bằng văn bản) vừa dùng làm danh từ chỉ thể loại phim ghi lại sự kiện có thật.
We watched a documentary about climate change.
Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của document trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng document (v), không dùng danh từ documentation.
Khi nói chung về hồ sơ, giấy tờ (không đếm được), dùng documentation thay vì document số ít.
Thể loại phim ghi lại sự kiện thật gọi là documentary, không phải document (document là giấy tờ, văn bản).

