GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ divert

The Word Family of "divert"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ divert ở dạng động từ, danh từ (diversion) và tính từ (diversionary) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdiversion
Động từdivert
Tính từdiversionary
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
divert
/daɪˈvɜːt/
chuyển hướng, làm chệch hướng
Danh từ
diversion
/daɪˈvɜːʒn/
sự chuyển hướng; trò tiêu khiển
Tính từ
diversionary
/daɪˈvɜːʃənəri/
mang tính đánh lạc hướng
2

Sơ đồ họ từ

divert
Động từdivertgốc
Danh từdiversion+ -ion
Tính từdiversionary+ -ary
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdivert/daɪˈvɜːt/

chuyển hướng, làm chệch hướng

dùng khi thay đổi đường đi của xe cộ, dòng chảy, sự chú ý... Thường đi với divert sth from/to sth.

Traffic was diverted away from the flooded road.

Giao thông đã bị chuyển hướng khỏi con đường bị ngập.

Danh từdiversion/daɪˈvɜːʒn/

sự chuyển hướng; trò tiêu khiển

nghĩa 1 là hành động làm chệch hướng (traffic diversion); nghĩa 2 (Anh-Anh) là hoạt động giải trí, tiêu khiển.

The comedy show was a welcome diversion from work.

Buổi hài kịch là một cách giải trí thú vị sau giờ làm việc.

Tính từdiversionary/daɪˈvɜːʃənəri/

mang tính đánh lạc hướng

thường dùng với tactic/attack để mô tả hành động nhằm đánh lạc hướng sự chú ý của đối phương.

The army launched a diversionary attack to confuse the enemy.

Quân đội đã phát động một cuộc tấn công đánh lạc hướng để gây rối cho kẻ địch.

4

Cụm từ thường gặp

divert attention from sth
làm sao nhãng/đánh lạc hướng sự chú ý khỏi điều gì
divert funds
chuyển hướng nguồn quỹ (sai mục đích)
create a diversion
tạo ra một sự đánh lạc hướng
a welcome diversion
một sự tiêu khiển đáng chào đón
a diversionary tactic
một chiến thuật đánh lạc hướng
divert a flight
chuyển hướng một chuyến bay
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của divert trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The plane was diversion to another airport.→✓ The plane was diverted to another airport.

Cần động từ bị động (was diverted), không dùng danh từ (diversion) sau to be.

✗ It was a good divert from the stress.→✓ It was a good diversion from the stress.

Sau mạo từ 'a' cần danh từ (diversion), không dùng động từ (divert).

✗ The attack was very divert.→✓ The attack was very diversionary.

Sau 'very' cần tính từ (diversionary), không dùng động từ (divert).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#divert#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS