GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ distress

The Word Family of "distress"

"Distress" vừa là danh từ vừa là động từ (đau khổ, làm đau khổ), còn distressing (tính từ) và distressingly (trạng từ) mô tả điều gì đó gây ra cảm giác lo lắng, đau buồn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdistress
Động từdistress
Tính từdistressing
Trạng từdistressingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
distress
/dɪˈstres/
sự đau khổ, nỗi lo lắng, tình trạng nguy cấp
Động từ
distress
/dɪˈstres/
làm đau khổ, làm lo lắng
Tính từ
distressing
/dɪˈstresɪŋ/
gây đau khổ, đáng lo ngại
Trạng từ
distressingly
/dɪˈstresɪŋli/
một cách đáng lo ngại
2

Sơ đồ họ từ

distress
Danh từdistressgốc
Động từdistressgốc
Tính từdistressing+ -ing
Trạng từdistressingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdistress/dɪˈstres/

sự đau khổ, nỗi lo lắng, tình trạng nguy cấp

danh từ không đếm được; dùng cho cả đau khổ tinh thần lẫn tình trạng nguy hiểm (a ship in distress).

The family was in great distress after the accident.

Gia đình vô cùng đau khổ sau vụ tai nạn.

Động từdistress/dɪˈstres/

làm đau khổ, làm lo lắng

thường dùng ở dạng bị động (be distressed by/at sth) để diễn tả cảm giác của người bị ảnh hưởng.

The news distressed her deeply.

Tin tức đó khiến cô ấy vô cùng đau khổ.

Tính từdistressing/dɪˈstresɪŋ/

gây đau khổ, đáng lo ngại

mô tả sự việc/tin tức gây ra cảm giác đau buồn cho người khác (chủ động gây ra cảm xúc).

It was a distressing sight for everyone.

Đó là một cảnh tượng đáng lo ngại đối với mọi người.

Trạng từdistressingly/dɪˈstresɪŋli/

một cách đáng lo ngại

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, nhấn mạnh mức độ đáng lo của sự việc.

The situation is distressingly common in big cities.

Tình trạng này đáng lo ngại là khá phổ biến ở các thành phố lớn.

4

Cụm từ thường gặp

cause distress
gây ra đau khổ
a ship in distress
một con tàu gặp nạn
feel distressed
cảm thấy đau khổ, lo lắng
a distressing experience
một trải nghiệm đáng lo ngại
distressingly common
đáng lo ngại là phổ biến
emotional distress
sự đau khổ về tinh thần
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của distress trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She was very distress after the call.→✓ She was very distressed after the call.

Sau to be để mô tả cảm giác bị ảnh hưởng → dùng tính từ dạng bị động (distressed), không dùng danh từ.

✗ It was a distress movie.→✓ It was a distressing movie.

Mô tả điều gì đó gây cảm xúc cho người khác cần tính từ chủ động (distressing), không dùng danh từ.

✗ He looked at the scene distress.→✓ He looked at the scene distressingly / He looked distressed at the scene.

Cần trạng từ (distressingly) hoặc tính từ (distressed) tùy vai trò ngữ pháp, không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#distress#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS