Họ từ disrupt
The Word Family of "disrupt"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ disrupt ở dạng động từ, danh từ (disruption) và tính từ (disruptive) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | disrupt /dɪsˈrʌpt/ | làm gián đoạn, phá vỡ (trật tự, hoạt động) | |
| Danh từ | disruption /dɪsˈrʌpʃn/ | sự gián đoạn, sự xáo trộn | |
| Tính từ | disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ | gây gián đoạn, gây rối |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm gián đoạn, phá vỡ (trật tự, hoạt động)
ngoại động từ, dùng khi một sự việc làm ngừng trệ hoặc phá vỡ dòng chảy bình thường của việc gì.
The storm disrupted flights across the country.
Cơn bão đã làm gián đoạn các chuyến bay trên khắp cả nước.
sự gián đoạn, sự xáo trộn
đếm được (a disruption) hoặc không đếm được khi nói chung; thường đi với cause/lead to disruption.
The strike caused major disruption to public transport.
Cuộc đình công đã gây ra sự gián đoạn lớn cho giao thông công cộng.
gây gián đoạn, gây rối
mô tả hành vi, công nghệ hoặc sự kiện làm phá vỡ trật tự bình thường; hay dùng với behaviour, technology.
Streaming is a disruptive technology in the media industry.
Phát trực tuyến là một công nghệ mang tính đột phá, gây xáo trộn trong ngành truyền thông.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của disrupt trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ (disrupted) làm vị ngữ, không dùng danh từ (disruption).
Sau 'a lot of' cần danh từ (disruption), không dùng động từ (disrupt).
Sau 'very' cần tính từ (disruptive), không dùng danh từ (disruption).
