Họ từ display
The Word Family of "display"
Từ display vừa là danh từ chỉ sự trưng bày/màn hình, vừa là động từ mang nghĩa trưng bày hoặc thể hiện. Bài học giúp bạn phân biệt hai chức năng này qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | display /dɪˈspleɪ/ | sự trưng bày; màn hình | |
| Động từ | display /dɪˈspleɪ/ | trưng bày, thể hiện |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự trưng bày; màn hình
đếm được, dùng cho cuộc triển lãm, buổi trình diễn, hoặc màn hình thiết bị điện tử (a display screen).
The museum has a new display of ancient artifacts.
Bảo tàng có một khu trưng bày mới về các di vật cổ.
trưng bày, thể hiện
dùng để nói về việc bày ra cho người khác thấy, hoặc thể hiện cảm xúc/khả năng.
She displayed great courage during the crisis.
Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm to lớn trong cuộc khủng hoảng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của display trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động cần dạng quá khứ phân từ displayed, không dùng nguyên mẫu display.
Cụm cố định 'on display' không thêm -s, luôn giữ nguyên dạng số ít.

