Họ từ dish
The Word Family of "dish"
Từ dish vừa là danh từ chỉ cái đĩa hoặc món ăn, vừa là động từ mang nghĩa múc/xới thức ăn ra đĩa. Bài học giúp bạn phân biệt hai chức năng này qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | dish /dɪʃ/ | cái đĩa; món ăn | |
| Động từ | dish /dɪʃ/ | múc/xới thức ăn ra đĩa; phân phát |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cái đĩa; món ăn
đếm được, số nhiều là dishes. Có thể chỉ vật dụng (cái đĩa) hoặc một món ăn cụ thể trong bữa ăn.
She cooked a delicious dish for dinner.
Cô ấy nấu một món ăn ngon cho bữa tối.
múc/xới thức ăn ra đĩa; phân phát
thường dùng với giới từ out (dish out/up) nghĩa là chia thức ăn ra hoặc phân phát (lời khuyên, chỉ trích...).
He dished out the soup to everyone.
Anh ấy múc súp ra cho mọi người.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của dish trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi nói chung về việc rửa bát đĩa, dùng số nhiều dishes, không dùng số ít.
Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ dish cần thêm -es.

