GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ disagree

The Word Family of "disagree"

Gốc từ disagree có hai dạng chính: disagree (động từ) và disagreement (danh từ), cùng tìm hiểu nghĩa, giới từ đi kèm và những lỗi hay gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdisagreement
Động từdisagree
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
disagree
/ˌdɪsəˈɡriː/
không đồng ý, bất đồng
Danh từ
disagreement
/ˌdɪsəˈɡriːmənt/
sự bất đồng, mâu thuẫn
2

Sơ đồ họ từ

disagree
Động từdisagreedis- + agree
Danh từdisagreementdis- + agree + -ment
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdisagree/ˌdɪsəˈɡriː/

không đồng ý, bất đồng

Đi với giới từ with khi chỉ đối tượng bất đồng (disagree with sb/sth), hoặc about/on khi chỉ chủ đề (disagree about/on sth). Trái nghĩa với agree.

I strongly disagree with his views on education.

Tôi hoàn toàn không đồng ý với quan điểm của anh ấy về giáo dục.

Danh từdisagreement/ˌdɪsəˈɡriːmənt/

sự bất đồng, mâu thuẫn

Chỉ trạng thái hoặc ví dụ cụ thể của sự không đồng ý. Đếm được (a disagreement, disagreements). Đi với giới từ about/over: a disagreement about/over sth.

There was a major disagreement between the two teams over the final report.

Đã xảy ra bất đồng lớn giữa hai nhóm về bản báo cáo cuối cùng.

4

Cụm từ thường gặp

disagree with sb / sth
không đồng ý với ai / điều gì
disagree about / on sth
bất đồng về chủ đề gì
strongly disagree
hoàn toàn không đồng ý
a disagreement about / over sth
sự bất đồng về điều gì
resolve a disagreement
giải quyết mâu thuẫn
have a disagreement
có bất đồng, cãi nhau
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của disagree trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I disagree to his plan.→✓ I disagree with his plan.

Disagree đi với giới từ with (khi chỉ đối tượng/vấn đề), không dùng to.

✗ We had a disagree.→✓ We had a disagreement.

Danh từ từ disagree là disagreement, không rút gọn thành disagree.

✗ They disagreed about who is right.→✓ They disagreed about who was right.

Sau reported speech hoặc mệnh đề phụ trong quá khứ, động từ trong mệnh đề phụ cũng lùi về quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#disagree#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS