Họ từ direct
The Word Family of "direct"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ direct ở dạng tính từ, động từ, danh từ (direction) và trạng từ (directly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | direct /dəˈrekt/ | trực tiếp, thẳng | |
| Động từ | direct /dəˈrekt/ | chỉ đạo, hướng dẫn; đạo diễn (phim) | |
| Danh từ | direction /dəˈrekʃn/ | phương hướng, hướng đi; sự chỉ dẫn | |
| Trạng từ | directly /dəˈrektli/ | một cách trực tiếp; ngay lập tức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trực tiếp, thẳng
mô tả đường đi ngắn nhất không vòng vèo, hoặc cách nói/hành động thẳng thắn không qua trung gian.
There is a direct flight from Hanoi to Tokyo.
Có một chuyến bay thẳng từ Hà Nội đến Tokyo.
chỉ đạo, hướng dẫn; đạo diễn (phim)
nghĩa 1 là điều hành, quản lý hoặc chỉ đường; nghĩa 2 chuyên dùng trong điện ảnh, chỉ việc làm đạo diễn một bộ phim hoặc vở kịch.
She directed the traffic during the accident.
Cô ấy điều tiết giao thông trong lúc xảy ra tai nạn.
phương hướng, hướng đi; sự chỉ dẫn
đếm được khi nói về một hướng cụ thể (a direction / directions), số nhiều directions còn có nghĩa là chỉ dẫn/hướng dẫn cách đi.
Can you give me directions to the station?
Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến nhà ga không?
một cách trực tiếp; ngay lập tức
bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động không qua trung gian hoặc xảy ra ngay sau đó.
You can contact the manager directly.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp với quản lý.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của direct trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ ask cần trạng từ directly, không dùng tính từ direct.
Khi hỏi đường, direction thường dùng ở số nhiều (directions) để chỉ tập hợp các bước chỉ dẫn.
Cần một động từ làm vị ngữ trong câu → dùng direct (directing), không dùng danh từ direction.

