Họ từ dim
The Word Family of "dim"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ dim ở dạng tính từ, động từ, trạng từ (dimly) và danh từ (dimness) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | dim /dɪm/ | mờ, lu mờ, tối lờ mờ | |
| Động từ | dim /dɪm/ | làm mờ đi, giảm độ sáng | |
| Trạng từ | dimly /ˈdɪmli/ | một cách mờ nhạt, lờ mờ | |
| Danh từ | dimness /ˈdɪmnəs/ | sự mờ tối, sự lu mờ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mờ, lu mờ, tối lờ mờ
mô tả ánh sáng yếu hoặc không rõ ràng; nghĩa bóng còn dùng để chỉ trí nhớ mờ nhạt hoặc người kém thông minh (thân mật).
The room was lit by a dim light.
Căn phòng được chiếu sáng bởi ánh đèn mờ.
làm mờ đi, giảm độ sáng
phụ âm cuối gấp đôi khi thêm -ed/-ing (dimmed, dimming) vì trọng âm rơi vào âm tiết cuối có nguyên âm ngắn.
She dimmed the lights before the movie started.
Cô ấy làm mờ đèn trước khi bộ phim bắt đầu.
một cách mờ nhạt, lờ mờ
bổ nghĩa cho động từ, thường đi với các động từ như remember, light, see để chỉ mức độ không rõ ràng.
I dimly remember visiting this place as a child.
Tôi nhớ mang máng đã đến nơi này khi còn nhỏ.
sự mờ tối, sự lu mờ
danh từ trừu tượng, chỉ trạng thái thiếu ánh sáng hoặc thiếu rõ ràng; không đếm được.
The dimness of the room made it hard to read.
Sự mờ tối của căn phòng khiến việc đọc sách trở nên khó khăn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của dim trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả hành động giảm sáng cần dùng động từ dim (dimmed), không dùng tính từ dim với was.
Động từ dim chia thì quá khứ cần thêm phụ âm kép: dimmed, không chỉ thêm -ed đơn giản.
Bổ nghĩa cho động từ remember cần trạng từ dimly, không dùng tính từ dim.

