Họ từ differ
The Word Family of "differ"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ differ ở dạng động từ, danh từ (difference), tính từ (different) và trạng từ (differently) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | differ /ˈdɪfə(r)/ | khác nhau, không giống nhau | |
| Danh từ | difference /ˈdɪfrəns/ | sự khác biệt | |
| Tính từ | different /ˈdɪfrənt/ | khác, khác nhau | |
| Trạng từ | differently /ˈdɪfrəntli/ | một cách khác, theo cách khác nhau |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khác nhau, không giống nhau
thường đi với giới từ from (differ from sth) để chỉ sự khác biệt giữa hai đối tượng; cũng dùng để nói ý kiến bất đồng (agree to differ).
Their opinions differ on this issue.
Ý kiến của họ khác nhau về vấn đề này.
sự khác biệt
đếm được khi nói về một điểm khác biệt cụ thể (a difference / differences), không đếm được khi nói chung.
There is a big difference between the two designs.
Có một sự khác biệt lớn giữa hai thiết kế.
khác, khác nhau
thường đi với giới từ from (different from), ở Anh-Anh cũng dùng different to; đứng trước danh từ hoặc sau to be.
This city looks very different from the one I remember.
Thành phố này trông rất khác so với thành phố tôi nhớ.
một cách khác, theo cách khác nhau
bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện theo cách không giống nhau.
People react differently to stress.
Mỗi người phản ứng khác nhau trước căng thẳng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của differ trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
differ đi với giới từ from, không dùng than.
Sau mạo từ a/an và tính từ big cần danh từ difference, không dùng tính từ different.
Bổ nghĩa cho động từ acted cần trạng từ differently, không dùng tính từ different.

