GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ diagram

The Word Family of "diagram"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ diagram ở dạng danh từ, động từ và tính từ (diagrammatic) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdiagram
Động từdiagram
Tính từdiagrammatic
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
diagram
/ˈdaɪəɡræm/
sơ đồ, biểu đồ
Động từ
diagram
/ˈdaɪəɡræm/
vẽ sơ đồ, biểu diễn bằng sơ đồ
Tính từ
diagrammatic
/ˌdaɪəɡrəˈmætɪk/
thuộc dạng sơ đồ, mang tính sơ đồ
2

Sơ đồ họ từ

diagram
Danh từdiagramgốc
Động từdiagramgốc
Tính từdiagrammatic+ -atic
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdiagram/ˈdaɪəɡræm/

sơ đồ, biểu đồ

hình vẽ đơn giản dùng để giải thích cấu trúc hoặc cách hoạt động của một sự vật; đếm được (a diagram / diagrams).

The teacher drew a diagram to explain the water cycle.

Giáo viên vẽ một sơ đồ để giải thích vòng tuần hoàn của nước.

Động từdiagram/ˈdaɪəɡræm/

vẽ sơ đồ, biểu diễn bằng sơ đồ

ít dùng trong văn nói hàng ngày; thường gặp trong ngữ cảnh học thuật hoặc kỹ thuật (diagram a sentence, diagram a process).

Students were asked to diagram the sentence structure.

Học sinh được yêu cầu biểu diễn cấu trúc câu bằng sơ đồ.

Tính từdiagrammatic/ˌdaɪəɡrəˈmætɪk/

thuộc dạng sơ đồ, mang tính sơ đồ

mô tả cách trình bày đơn giản hóa bằng hình vẽ thay vì lời văn.

The report includes a diagrammatic overview of the system.

Báo cáo bao gồm một bản tổng quan mang tính sơ đồ về hệ thống.

4

Cụm từ thường gặp

draw a diagram
vẽ một sơ đồ
a labelled diagram
sơ đồ có chú thích
refer to the diagram below
tham khảo sơ đồ bên dưới
a flow diagram
sơ đồ luồng
a diagrammatic representation
cách biểu diễn mang tính sơ đồ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của diagram trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Please diagram me the process in the meeting.Please draw me a diagram of the process.

Trong văn nói hàng ngày, nên dùng cụm draw a diagram thay vì dùng trực tiếp động từ diagram, vốn mang tính học thuật/kỹ thuật.

Look at this diagrammatic on page 5.Look at this diagram on page 5.

diagrammatic là tính từ, không dùng như danh từ để chỉ hình vẽ; danh từ đúng là diagram.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#diagram#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS