Họ từ develop
The Word Family of "develop"
Từ gốc develop mở rộng thành development (danh từ), developed/developing (tính từ). Họ từ này rất quan trọng trong lĩnh vực kinh tế, công nghệ và xã hội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | develop /dɪˈveləp/ | phát triển, phát triển lên; tạo ra | |
| Danh từ | development /dɪˈveləpmənt/ | sự phát triển; công trình xây dựng mới | |
| Tính từ | developed /dɪˈveləpt/ | phát triển (đã đạt mức cao) | |
| Tính từ | developing /dɪˈveləpɪŋ/ | đang phát triển |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phát triển, phát triển lên; tạo ra
Dùng cả nội động (The city developed rapidly) và ngoại động (develop a new product). Khi chia ở quá khứ không gấp đôi chữ p: developed.
Scientists are developing a new vaccine for the disease.
Các nhà khoa học đang phát triển một loại vắc-xin mới cho căn bệnh này.
sự phát triển; công trình xây dựng mới
Không đếm được khi chỉ quá trình (economic development); đếm được khi chỉ một diễn biến mới hoặc khu nhà mới (a recent development, a housing development).
The development of the internet changed the world.
Sự phát triển của internet đã thay đổi thế giới.
phát triển (đã đạt mức cao)
Developed countries (các nước phát triển) đối lập với developing countries (các nước đang phát triển). Developed cũng mô tả kỹ năng, cơ bắp đã được rèn giũa.
He has highly developed communication skills.
Anh ấy có kỹ năng giao tiếp rất phát triển.
đang phát triển
Chủ yếu dùng trong cụm developing countries/nations (các nước đang phát triển). Cũng dùng để chỉ tình huống đang tiến triển (a developing crisis).
Many developing countries face challenges in healthcare.
Nhiều quốc gia đang phát triển phải đối mặt với thách thức trong lĩnh vực y tế.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Develop không gấp đôi chữ p khi thêm -ed vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối: developed.
Developed = đã phát triển đến mức cao; developing = đang trong quá trình phát triển. Hai từ không thể dùng thay thế nhau.
Danh từ đúng là development (số nhiều: developments), không phải develop.
