GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ develop

The Word Family of "develop"

Động từDanh từTính từTính từ

Từ gốc develop mở rộng thành development (danh từ), developed/developing (tính từ). Họ từ này rất quan trọng trong lĩnh vực kinh tế, công nghệ và xã hội.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
develop
/dɪˈveləp/
phát triển, phát triển lên; tạo ra
Danh từ
development
/dɪˈveləpmənt/
sự phát triển; công trình xây dựng mới
Tính từ
developed
/dɪˈveləpt/
phát triển (đã đạt mức cao)
Tính từ
developing
/dɪˈveləpɪŋ/
đang phát triển
2

Sơ đồ họ từ

develop
Động từdevelopgốc
Danh từdevelopment+ -ment
Tính từdeveloped+ -ed
Tính từdeveloping+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdevelop/dɪˈveləp/

phát triển, phát triển lên; tạo ra

Dùng cả nội động (The city developed rapidly) và ngoại động (develop a new product). Khi chia ở quá khứ không gấp đôi chữ p: developed.

Scientists are developing a new vaccine for the disease.

Các nhà khoa học đang phát triển một loại vắc-xin mới cho căn bệnh này.

Danh từdevelopment/dɪˈveləpmənt/

sự phát triển; công trình xây dựng mới

Không đếm được khi chỉ quá trình (economic development); đếm được khi chỉ một diễn biến mới hoặc khu nhà mới (a recent development, a housing development).

The development of the internet changed the world.

Sự phát triển của internet đã thay đổi thế giới.

Tính từdeveloped/dɪˈveləpt/

phát triển (đã đạt mức cao)

Developed countries (các nước phát triển) đối lập với developing countries (các nước đang phát triển). Developed cũng mô tả kỹ năng, cơ bắp đã được rèn giũa.

He has highly developed communication skills.

Anh ấy có kỹ năng giao tiếp rất phát triển.

Tính từdeveloping/dɪˈveləpɪŋ/

đang phát triển

Chủ yếu dùng trong cụm developing countries/nations (các nước đang phát triển). Cũng dùng để chỉ tình huống đang tiến triển (a developing crisis).

Many developing countries face challenges in healthcare.

Nhiều quốc gia đang phát triển phải đối mặt với thách thức trong lĩnh vực y tế.

4

Cụm từ thường gặp

develop a skill / habit
phát triển một kỹ năng / thói quen
economic development
phát triển kinh tế
developing countries
các nước đang phát triển
developed countries
các nước phát triển
personal development
phát triển bản thân
under development
đang trong quá trình phát triển
5

Lỗi thường gặp

He developped a new app.He developed a new app.

Develop không gấp đôi chữ p khi thêm -ed vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối: developed.

Vietnam is a developed country.Vietnam is a developing country.

Developed = đã phát triển đến mức cao; developing = đang trong quá trình phát triển. Hai từ không thể dùng thay thế nhau.

There are many new develops in the city.There are many new developments in the city.

Danh từ đúng là development (số nhiều: developments), không phải develop.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS