Họ từ despair
The Word Family of "despair"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ despair ở dạng danh từ và động từ (tuyệt vọng), cùng gốc với tính từ desperate và trạng từ desperately — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | despair /dɪˈspeə(r)/ | sự tuyệt vọng | |
| Động từ | despair /dɪˈspeə(r)/ | tuyệt vọng, mất hết hy vọng | |
| Tính từ | desperate /ˈdespərət/ | tuyệt vọng, liều lĩnh, cấp bách | |
| Trạng từ | desperately /ˈdespərətli/ | một cách tuyệt vọng, hết sức, vô cùng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự tuyệt vọng
không đếm được, chỉ cảm giác mất hết hy vọng; thường đi với in (in despair).
She looked at the wreckage in despair.
Cô ấy nhìn đống đổ nát trong sự tuyệt vọng.
tuyệt vọng, mất hết hy vọng
nội động từ, thường đi với of (despair of sth/doing sth) để nói mất niềm tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
Don't despair; things will get better.
Đừng tuyệt vọng; mọi thứ sẽ tốt hơn thôi.
tuyệt vọng, liều lĩnh, cấp bách
cùng gốc Latin với despair, mô tả trạng thái mất hy vọng đến mức sẵn sàng làm mọi việc, hoặc tình huống rất khẩn cấp.
They made a desperate attempt to save the company.
Họ đã thực hiện một nỗ lực liều lĩnh để cứu công ty.
một cách tuyệt vọng, hết sức, vô cùng
bổ nghĩa cho động từ để nhấn mạnh mức độ khẩn thiết hoặc cường độ mạnh mẽ của hành động.
She desperately wanted to see her family again.
Cô ấy vô cùng khao khát được gặp lại gia đình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của despair trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Despair (động từ) đi với giới từ of, không dùng about.
Despair là danh từ/động từ, không dùng làm tính từ sau very; cần cụm in despair.
Bổ nghĩa cho động từ needed cần trạng từ desperately, không dùng tính từ desperate.

