GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ desire

The Word Family of "desire"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ desire ở dạng danh từ và động từ (khát khao, mong muốn) cùng tính từ desirable (đáng ao ước) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdesire
Động từdesire
Tính từdesirable
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
desire
/dɪˈzaɪə(r)/
ước muốn, khát khao, ham muốn
Động từ
desire
/dɪˈzaɪə(r)/
mong muốn, khao khát
Tính từ
desirable
/dɪˈzaɪərəbl/
đáng ao ước, hấp dẫn, được ưa chuộng
2

Sơ đồ họ từ

desire
Danh từdesiregốc
Động từdesiregốc
Tính từdesirable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdesire/dɪˈzaɪə(r)/

ước muốn, khát khao, ham muốn

đếm được khi nói về một mong muốn cụ thể (a desire for/to do sth), thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn want.

She has a strong desire to travel the world.

Cô ấy có một khát khao mãnh liệt được đi du lịch khắp thế giới.

Động từdesire/dɪˈzaɪə(r)/

mong muốn, khao khát

ngoại động từ trang trọng hơn want, thường dùng trong văn viết hoặc để diễn tả ham muốn mạnh mẽ.

Everyone desires happiness and success.

Ai cũng khao khát hạnh phúc và thành công.

Tính từdesirable/dɪˈzaɪərəbl/

đáng ao ước, hấp dẫn, được ưa chuộng

mô tả điều gì hấp dẫn, khiến người khác muốn có được, thường dùng trong quảng cáo, tin tuyển dụng.

A degree in this field is highly desirable for the job.

Bằng cấp trong lĩnh vực này rất được ưa chuộng cho công việc.

4

Cụm từ thường gặp

have a desire for sth
có mong muốn về điều gì
a burning desire
một khát khao cháy bỏng
leave much to be desired
còn nhiều điều chưa hoàn thiện
a highly desirable quality
một phẩm chất rất đáng ao ước
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của desire trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He desires for a new job.He desires a new job.

Desire (động từ) là ngoại động từ, theo sau trực tiếp tân ngữ, không cần giới từ for.

I have desire to travel.I have a desire to travel.

Desire là danh từ đếm được khi nói về một mong muốn cụ thể, cần mạo từ a phía trước.

This job is very desire for graduates.This job is very desirable for graduates.

Sau very cần tính từ desirable, không dùng danh từ/động từ desire.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#desire#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS