GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ deserve

The Word Family of "deserve"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ deserve ở dạng động từ (xứng đáng được), tính từ deserving và trạng từ deservedly — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ
Động từdeserve
Tính từdeserving
Trạng từdeservedly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
deserve
/dɪˈzɜːv/
xứng đáng được, đáng được
Tính từ
deserving
/dɪˈzɜːvɪŋ/
xứng đáng, đáng được giúp đỡ/khen thưởng
Trạng từ
deservedly
/dɪˈzɜːvɪdli/
một cách xứng đáng
2

Sơ đồ họ từ

deserve
Động từdeservegốc
Tính từdeserving+ -ing
Trạng từdeservedly+ -edly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdeserve/dɪˈzɜːv/

xứng đáng được, đáng được

ngoại động từ, thường theo sau là danh từ hoặc to V, diễn tả việc ai đó/cái gì đó nên nhận được điều gì vì đã làm gì đó.

You deserve a break after all that hard work.

Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau tất cả những nỗ lực đó.

Tính từdeserving/dɪˈzɜːvɪŋ/

xứng đáng, đáng được giúp đỡ/khen thưởng

mô tả người hoặc việc xứng đáng nhận được sự giúp đỡ, khen thưởng; thường đi với of (deserving of sth).

The charity supports deserving students from poor families.

Tổ chức từ thiện hỗ trợ những học sinh xứng đáng từ gia đình nghèo.

Trạng từdeservedly/dɪˈzɜːvɪdli/

một cách xứng đáng

bổ nghĩa cho động từ hoặc cả câu, nhấn mạnh rằng kết quả đạt được là hoàn toàn xứng đáng.

She deservedly won the award for best actress.

Cô ấy đã xứng đáng giành giải nữ diễn viên xuất sắc nhất.

4

Cụm từ thường gặp

deserve a chance
xứng đáng có một cơ hội
deserve to do sth
xứng đáng được làm gì
deserving of sth
xứng đáng nhận được điều gì
deservedly win
chiến thắng một cách xứng đáng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của deserve trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He deserves to won the prize.He deserves to win the prize.

Sau deserve to cần động từ nguyên mẫu (win), không chia ở dạng quá khứ.

She is very deserve of respect.She is very deserving of respect.

Sau to be cần tính từ deserving, không dùng động từ nguyên mẫu deserve.

He won the match deserve.He deservedly won the match.

Bổ nghĩa cho động từ won cần trạng từ deservedly, không dùng gốc động từ deserve.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#deserve#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS