GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ describe

The Word Family of "describe"

Từ gốc describe mở rộng thành description (danh từ), descriptive (tính từ) và descriptively (trạng từ). Bốn dạng này thường gặp trong văn viết và khi diễn đạt thông tin chi tiết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdescription
Động từdescribe
Tính từdescriptive
Trạng từdescriptively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
describe
/dɪˈskraɪb/
mô tả, diễn tả
Danh từ
description
/dɪˈskrɪpʃn/
sự mô tả, bản mô tả
Tính từ
descriptive
/dɪˈskrɪptɪv/
mang tính mô tả, giàu hình ảnh
Trạng từ
descriptively
/dɪˈskrɪp.tɪv.li/
một cách mô tả, giàu hình ảnh chi tiết
2

Sơ đồ họ từ

describe
Động từdescribegốc
Danh từdescription+ -ion
Tính từdescriptive+ -ive
Trạng từdescriptively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdescribe/dɪˈskraɪb/

mô tả, diễn tả

Dùng với tân ngữ trực tiếp (describe the scene) hoặc cấu trúc describe sb/sth as + tính từ/danh từ (mô tả ai/điều gì là…).

Can you describe what the man looked like?

Bạn có thể mô tả người đàn ông trông như thế nào không?

Danh từdescription/dɪˈskrɪpʃn/

sự mô tả, bản mô tả

Đếm được khi chỉ một bản mô tả cụ thể (a detailed description). Cụm beyond description = không thể diễn tả được. Job description = bản mô tả công việc.

The police issued a description of the suspect.

Cảnh sát đã đưa ra mô tả về nghi phạm.

Tính từdescriptive/dɪˈskrɪptɪv/

mang tính mô tả, giàu hình ảnh

Mô tả văn phong hoặc ngôn ngữ giàu chi tiết hình ảnh. Trong ngôn ngữ học, descriptive grammar (ngữ pháp mô tả) đối lập với prescriptive grammar (ngữ pháp quy định).

Her writing style is very descriptive and vivid.

Phong cách viết của cô ấy rất giàu hình ảnh và sinh động.

Trạng từdescriptively/dɪˈskrɪp.tɪv.li/

một cách mô tả, giàu hình ảnh chi tiết

bổ nghĩa cho động từ như write/explain để nói cách trình bày giàu chi tiết, hình ảnh; trong khi descriptive (tính từ) mô tả văn phong hoặc ngữ pháp nói chung, descriptively mô tả cách một đoạn văn cụ thể được viết.

The travel blogger wrote descriptively about the bustling markets of Hanoi.

Blogger du lịch viết một cách giàu hình ảnh về những khu chợ nhộn nhịp ở Hà Nội.

4

Cụm từ thường gặp

describe sth as
mô tả điều gì là…
a detailed description
một bản mô tả chi tiết
job description
bản mô tả công việc
beyond description
không thể diễn tả được
descriptive writing
văn mô tả
fit the description
khớp với mô tả
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của describe trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Can you give me a describe of the place?→✓ Can you give me a description of the place?

Sau động từ give dùng danh từ description, không dùng động từ describe.

✗ She described me about her trip.→✓ She described her trip to me.

Describe không dùng kèm giới từ about; cấu trúc đúng là describe sth (to sb).

✗ The book is very description.→✓ The book is very descriptive.

Sau to be dùng tính từ descriptive, không dùng danh từ description.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#describe#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS