Họ từ describe
The Word Family of "describe"
Từ gốc describe mở rộng thành description (danh từ) và descriptive (tính từ). Ba dạng này thường gặp trong văn viết và khi diễn đạt thông tin chi tiết.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | describe /dɪˈskraɪb/ | mô tả, diễn tả | |
| Danh từ | description /dɪˈskrɪpʃn/ | sự mô tả, bản mô tả | |
| Tính từ | descriptive /dɪˈskrɪptɪv/ | mang tính mô tả, giàu hình ảnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mô tả, diễn tả
Dùng với tân ngữ trực tiếp (describe the scene) hoặc cấu trúc describe sb/sth as + tính từ/danh từ (mô tả ai/điều gì là…).
Can you describe what the man looked like?
Bạn có thể mô tả người đàn ông trông như thế nào không?
sự mô tả, bản mô tả
Đếm được khi chỉ một bản mô tả cụ thể (a detailed description). Cụm beyond description = không thể diễn tả được. Job description = bản mô tả công việc.
The police issued a description of the suspect.
Cảnh sát đã đưa ra mô tả về nghi phạm.
mang tính mô tả, giàu hình ảnh
Mô tả văn phong hoặc ngôn ngữ giàu chi tiết hình ảnh. Trong ngôn ngữ học, descriptive grammar (ngữ pháp mô tả) đối lập với prescriptive grammar (ngữ pháp quy định).
Her writing style is very descriptive and vivid.
Phong cách viết của cô ấy rất giàu hình ảnh và sinh động.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau động từ give dùng danh từ description, không dùng động từ describe.
Describe không dùng kèm giới từ about; cấu trúc đúng là describe sth (to sb).
Sau to be dùng tính từ descriptive, không dùng danh từ description.
