GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ derive

The Word Family of "derive"

Gốc từ derive tạo ra bốn dạng phổ biến: động từ derive, danh từ derivation, tính từ derivative và trạng từ derivatively, cùng chỉ việc bắt nguồn, thu được từ cái gì đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từderivation
Động từderive
Tính từderivative
Trạng từderivatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
derive
/dɪˈraɪv/
bắt nguồn từ, thu được từ, suy ra
Danh từ
derivation
/ˌderɪˈveɪʃn/
nguồn gốc từ ngữ, sự bắt nguồn
Tính từ
derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
phái sinh, dẫn xuất; thiếu độc đáo
Trạng từ
derivatively
/dɪˈrɪvətɪvli/
một cách phái sinh, thiếu độc đáo
2

Sơ đồ họ từ

derive
Động từderivegốc
Danh từderivation+ -ation
Tính từderivative+ -ive
Trạng từderivatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từderive/dɪˈraɪv/

bắt nguồn từ, thu được từ, suy ra

thường dùng với 'from': derive sth from sth, chỉ nguồn gốc của từ ngữ, ý tưởng, lợi ích; hoặc dạng bị động 'be derived from'.

Many English words are derived from Latin.

Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh.

Danh từderivation/ˌderɪˈveɪʃn/

nguồn gốc từ ngữ, sự bắt nguồn

trong ngôn ngữ học chỉ nguồn gốc và lịch sử phát triển của một từ; cũng dùng trong toán học (đạo hàm).

Understanding the derivation of words helps improve vocabulary.

Hiểu nguồn gốc của các từ giúp cải thiện vốn từ vựng.

Tính từderivative/dɪˈrɪvətɪv/

phái sinh, dẫn xuất; thiếu độc đáo

có thể dùng như tính từ (thiếu độc đáo) hoặc danh từ (sản phẩm phái sinh, đạo hàm trong toán học, sản phẩm tài chính phái sinh).

Critics dismissed the film as derivative and unoriginal.

Các nhà phê bình cho rằng bộ phim là phái sinh và thiếu độc đáo.

Trạng từderivatively/dɪˈrɪvətɪvli/

một cách phái sinh, thiếu độc đáo

Mô tả cách một tác phẩm hoặc ý tưởng được tạo ra bằng cách sao chép/dựa dẫm vào cái khác thay vì sáng tạo riêng; mang sắc thái phê phán, thường dùng trong phê bình nghệ thuật.

The band played derivatively, echoing their idols instead of finding their own style.

Ban nhạc chơi một cách thiếu độc đáo, lặp lại thần tượng của họ thay vì tìm ra phong cách riêng.

4

Cụm từ thường gặp

derive from
bắt nguồn từ, thu được từ
derive benefit / satisfaction
thu được lợi ích / sự hài lòng
be derived from
được bắt nguồn từ
word derivation
nguồn gốc từ
financial derivative
sản phẩm tài chính phái sinh
derive pleasure from
tìm thấy niềm vui từ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của derive trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The word derives from Latin origin.→✓ The word derives from Latin.

'Derive from' đã chỉ nguồn gốc, không thêm 'origin' vì thừa.

✗ She derived a great derive from the experience.→✓ She derived great benefit from the experience.

Derive là động từ, không phải danh từ, dùng danh từ như 'benefit', 'pleasure', 'satisfaction' sau derived.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#derive#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS