Họ từ depth
The Word Family of "depth"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ depth ở dạng danh từ, deepen ở dạng động từ, deep ở dạng tính từ và deeply ở dạng trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | depth /depθ/ | độ sâu, chiều sâu | |
| Động từ | deepen /ˈdiːpən/ | làm sâu thêm, trở nên sâu sắc/trầm trọng hơn | |
| Tính từ | deep /diːp/ | sâu | |
| Trạng từ | deeply /ˈdiːpli/ | một cách sâu sắc, hết sức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
độ sâu, chiều sâu
danh từ không đếm được khi nói chung về chiều sâu, đếm được khi nói "in depth" (chi tiết, kỹ lưỡng). Đo từ bề mặt xuống đáy.
The lake has a depth of 30 metres.
Hồ có độ sâu 30 mét.
làm sâu thêm, trở nên sâu sắc/trầm trọng hơn
dùng cho nghĩa đen (đào sâu thêm) lẫn nghĩa bóng (mối quan hệ, khủng hoảng trở nên sâu sắc hơn).
The economic crisis deepened last year.
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã trở nên trầm trọng hơn vào năm ngoái.
sâu
mô tả khoảng cách từ trên xuống dưới hoặc mức độ mạnh của cảm xúc, kiến thức.
They dug a deep hole in the garden.
Họ đào một cái hố sâu trong vườn.
một cách sâu sắc, hết sức
thường bổ nghĩa cho tính từ/động từ chỉ cảm xúc (deeply moved, deeply sorry), không dùng cho khoảng cách vật lý (dùng deep).
I am deeply grateful for your help.
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của depth trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả khoảng cách vật lý → dùng tính từ (deep), không dùng trạng từ (deeply).
Bổ nghĩa cho động từ (love) → dùng trạng từ (deeply), không dùng tính từ (deep).
Hỏi về đại lượng cần danh từ (depth), không dùng tính từ (deep).

