Họ từ denudation
The Word Family of "denudation"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denudation ở dạng danh từ (sự bào mòn), động từ denude (làm trơ trụi) và tính từ denuded (bị trơ trụi) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | denudation /ˌdiːnjuːˈdeɪʃn/ | sự bào mòn, sự trơ trụi (địa chất) | |
| Động từ | denude /dɪˈnjuːd/ | làm trơ trụi, tước bỏ lớp phủ bề mặt | |
| Tính từ | denuded /dɪˈnjuːdɪd/ | bị trơ trụi, bị tước bỏ lớp phủ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự bào mòn, sự trơ trụi (địa chất)
thuật ngữ địa chất chỉ quá trình lớp đất đá bề mặt bị bào mòn, cuốn trôi bởi gió, nước hoặc băng.
Denudation over millions of years shaped the canyon.
Sự bào mòn trong hàng triệu năm đã tạo hình nên hẻm núi.
làm trơ trụi, tước bỏ lớp phủ bề mặt
thường dùng ở thể bị động (be denuded of), chỉ việc một khu vực bị mất lớp phủ tự nhiên như cây cối, đất.
The hillside was denuded of trees by the fire.
Sườn đồi bị trơ trụi cây cối do đám cháy.
bị trơ trụi, bị tước bỏ lớp phủ
phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả khu vực hoặc bề mặt đã mất lớp phủ tự nhiên.
They surveyed the denuded landscape after the storm.
Họ khảo sát khung cảnh trơ trụi sau cơn bão.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của denudation trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ denuded làm vị ngữ, không dùng danh từ denudation.
Sau very để mô tả tính chất cần tính từ denuded, không dùng danh từ denudation.
