Họ từ denticulately
The Word Family of "denticulately"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denticulately ở dạng trạng từ (theo dạng có răng cưa nhỏ), tính từ denticulate (có khía răng nhỏ) và danh từ denticulation (cấu trúc răng cưa nhỏ) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Trạng từ | denticulately /denˈtɪkjələtli/ | theo dạng có răng cưa nhỏ, một cách có khía nhỏ | |
| Tính từ | denticulate /denˈtɪkjələt/ | có răng cưa nhỏ, có khía nhỏ | |
| Danh từ | denticulation /denˌtɪkjəˈleɪʃn/ | cấu trúc răng cưa nhỏ, trạng thái có khía nhỏ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
theo dạng có răng cưa nhỏ, một cách có khía nhỏ
dùng trong mô tả thực vật học/sinh học để nói cách mép lá hay vỏ được tạo hình với các khía nhỏ đều đặn.
The leaf margin is denticulately toothed.
Mép lá được tạo khía răng cưa nhỏ.
có răng cưa nhỏ, có khía nhỏ
mô tả mép lá, vỏ hoặc cấu trúc có các răng nhỏ đều đặn, mịn hơn dentate.
The petal edge is finely denticulate.
Mép cánh hoa có khía răng cưa nhỏ mịn.
cấu trúc răng cưa nhỏ, trạng thái có khía nhỏ
danh từ chỉ đặc điểm cấu trúc hoặc hình dạng có nhiều răng cưa nhỏ trên bề mặt hay cạnh của vật thể.
The shell's denticulation is visible under a microscope.
Cấu trúc răng cưa nhỏ của vỏ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của denticulately trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau look cần tính từ denticulate, không dùng danh từ denticulation.
Bổ nghĩa cho shaped cần trạng từ denticulately, không dùng danh từ denticulation.
