GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ demonstrate

The Word Family of "demonstrate"

Gốc từ demonstrate tạo ra bốn dạng: demonstrate (động từ), demonstration (danh từ), demonstrative (tính từ) và demonstrably (trạng từ), liên quan đến ý nghĩa chứng minh, biểu diễn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdemonstration
Động từdemonstrate
Tính từdemonstrative
Trạng từdemonstrably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
chứng minh; biểu diễn; biểu tình
Danh từ
demonstration
/ˌdemənˈstreɪʃən/
sự chứng minh; buổi biểu diễn; cuộc biểu tình
Tính từ
demonstrative
/dɪˈmɒnstrətɪv/
thể hiện cảm xúc rõ ràng; (ngữ pháp) chỉ định
Trạng từ
demonstrably
/dɪˈmɒnstrəbli/
một cách có thể chứng minh được, rõ ràng
2

Sơ đồ họ từ

demonstrate
Động từdemonstrategốc
Danh từdemonstration+ -ation
Tính từdemonstrative+ -ive
Trạng từdemonstrably+ -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdemonstrate/ˈdemənstreɪt/

chứng minh; biểu diễn; biểu tình

Ba nghĩa chính: (1) chứng minh bằng bằng chứng (demonstrate a theory), (2) hướng dẫn thực hành (demonstrate how to use), (3) biểu tình công khai (demonstrate against a policy).

The teacher demonstrated how to solve the equation step by step.

Giáo viên đã hướng dẫn cách giải phương trình từng bước một.

Danh từdemonstration/ˌdemənˈstreɪʃən/

sự chứng minh; buổi biểu diễn; cuộc biểu tình

Tương ứng ba nghĩa của động từ. Đếm được trong cả ba nghĩa. Dùng give / provide a demonstration (thực hiện buổi trình bày).

The chef gave a live demonstration of how to prepare the dish.

Đầu bếp đã thực hiện buổi trình diễn trực tiếp cách chế biến món ăn.

Tính từdemonstrative/dɪˈmɒnstrətɪv/

thể hiện cảm xúc rõ ràng; (ngữ pháp) chỉ định

Hai nghĩa: (1) mô tả người thường bộc lộ cảm xúc ra ngoài (a demonstrative person), (2) thuật ngữ ngữ pháp chỉ đại từ/tính từ chỉ định (this, that, these, those).

She is very demonstrative and always hugs her friends warmly.

Cô ấy rất hay bộc lộ cảm xúc và luôn ôm bạn bè nồng nhiệt.

Trạng từdemonstrably/dɪˈmɒnstrəbli/

một cách có thể chứng minh được, rõ ràng

Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đó có thể được chứng minh bằng bằng chứng. Thường gặp trong văn phong học thuật và báo chí.

The new treatment is demonstrably more effective than the old one.

Phương pháp điều trị mới rõ ràng là hiệu quả hơn phương pháp cũ.

4

Cụm từ thường gặp

demonstrate how to do sth
biểu diễn / hướng dẫn cách làm gì
demonstrate a skill / ability
thể hiện kỹ năng / khả năng
give / provide a demonstration
thực hiện buổi trình diễn
a clear / live demonstration
buổi trình diễn rõ ràng / trực tiếp
demonstrably false / true
rõ ràng là sai / đúng (có thể chứng minh)
demonstrative pronouns
đại từ chỉ định
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của demonstrate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She demonstrated about how to bake.→✓ She demonstrated how to bake.

Demonstrate theo sau trực tiếp bằng mệnh đề how to, không cần giới từ about.

✗ He is a very demonstrate person.→✓ He is a very demonstrative person.

Để mô tả tính cách người hay bộc lộ cảm xúc, dùng tính từ demonstrative, không dùng động từ demonstrate.

✗ The results demonstrate that the hypothesis was wrong clearly.→✓ The results clearly demonstrate that the hypothesis was wrong.

Trạng từ clearly nên đứng trước động từ chính, không đứng cuối câu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#demonstrate#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS