GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ delete

The Word Family of "delete"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ delete ở dạng động từ (xóa), danh từ deletion (sự xóa bỏ) và tính từ deleted (đã bị xóa) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdeletion
Động từdelete
Tính từdeleted
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
delete
/dɪˈliːt/
xóa, xóa bỏ
Danh từ
deletion
/dɪˈliːʃn/
sự xóa bỏ, việc xóa
Tính từ
deleted
/dɪˈliːtɪd/
đã bị xóa
2

Sơ đồ họ từ

delete
Động từdeletegốc
Danh từdeletion+ -ion
Tính từdeleted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdelete/dɪˈliːt/

xóa, xóa bỏ

ngoại động từ, thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ để nói xóa dữ liệu, tệp tin, văn bản khỏi thiết bị điện tử.

I accidentally deleted an important file.

Tôi đã vô tình xóa một tệp tin quan trọng.

Danh từdeletion/dɪˈliːʃn/

sự xóa bỏ, việc xóa

danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc kết quả của việc xóa; đếm được khi nói về một phần cụ thể bị xóa.

The editor made several deletions to the manuscript.

Biên tập viên đã thực hiện một số phần xóa bỏ trong bản thảo.

Tính từdeleted/dɪˈliːtɪd/

đã bị xóa

phân từ quá khứ dùng làm tính từ, mô tả nội dung, tệp tin đã bị xóa bỏ, ví dụ deleted scenes.

The DVD includes several deleted scenes.

Đĩa DVD có kèm theo một số cảnh bị cắt bỏ.

4

Cụm từ thường gặp

delete a file
xóa một tệp tin
permanently delete sth
xóa vĩnh viễn cái gì
deleted scenes
những cảnh bị cắt bỏ
a deletion in the text
một phần bị xóa trong văn bản
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của delete trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Please delete for this email.Please delete this email.

Delete là ngoại động từ, theo sau trực tiếp tân ngữ, không cần giới từ for.

I made a delete in the document.I made a deletion in the document.

Sau a cần danh từ deletion, không dùng động từ delete.

This is a delete file, don't worry.This is a deleted file, don't worry.

Trước danh từ file cần tính từ deleted (đã bị xóa), không dùng động từ nguyên mẫu delete.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#delete#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS