GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ defense

The Word Family of "defense"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ defense ở dạng danh từ (sự phòng thủ), động từ defend, tính từ defensive và trạng từ defensively — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdefense
Động từdefend
Tính từdefensive
Trạng từdefensively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
defense
/dɪˈfens/
sự phòng thủ, sự bảo vệ; hàng phòng ngự; lời bào chữa
Động từ
defend
/dɪˈfend/
bảo vệ, phòng thủ, bào chữa
Tính từ
defensive
/dɪˈfensɪv/
phòng thủ, mang tính tự vệ
Trạng từ
defensively
/dɪˈfensɪvli/
một cách phòng thủ, theo kiểu tự vệ
2

Sơ đồ họ từ

defense
Danh từdefensegốc
Động từdefendbiến âm s→d
Tính từdefensive+ -ive
Trạng từdefensively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdefense/dɪˈfens/

sự phòng thủ, sự bảo vệ; hàng phòng ngự; lời bào chữa

cách viết Mỹ (Anh: defence); không đếm được khi nói chung, đếm được khi nói về lời bào chữa cụ thể trước tòa (a defense).

The lawyer presented a strong defense for his client.

Luật sư đã đưa ra một lời bào chữa mạnh mẽ cho thân chủ của mình.

Động từdefend/dɪˈfend/

bảo vệ, phòng thủ, bào chữa

động từ tương ứng của defense, dùng khi hành động bảo vệ ai/cái gì hoặc bào chữa cho một quan điểm.

She defended her thesis in front of the committee.

Cô ấy đã bảo vệ luận án trước hội đồng.

Tính từdefensive/dɪˈfensɪv/

phòng thủ, mang tính tự vệ

mô tả chiến lược, thái độ nhằm bảo vệ bản thân hoặc phản ứng như đang tự vệ khi bị chỉ trích.

The army took a defensive position on the hill.

Quân đội chiếm vị trí phòng thủ trên đồi.

Trạng từdefensively/dɪˈfensɪvli/

một cách phòng thủ, theo kiểu tự vệ

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phản ứng mang tính tự vệ, đề phòng.

"I did nothing wrong," he said defensively.

"Tôi chẳng làm gì sai cả," anh ta nói với giọng phòng thủ.

4

Cụm từ thường gặp

in sb's defense
để bảo vệ/bênh vực ai đó
national defense
quốc phòng
defend a thesis
bảo vệ luận án
a defensive strategy
chiến lược phòng thủ
reply defensively
trả lời với giọng phòng thủ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của defense trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He gave a good defend in court.He gave a good defense in court.

Sau mạo từ a cần danh từ defense, không dùng động từ defend.

The Ministry of Defensive manages the army.The Ministry of Defense manages the army.

Tên cơ quan dùng danh từ Defense, không dùng tính từ defensive.

He spoke very defense when questioned.He spoke very defensively when questioned.

Bổ nghĩa cho động từ spoke cần trạng từ defensively, không dùng danh từ defense.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#defense#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS