Họ từ defense
The Word Family of "defense"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ defense ở dạng danh từ (sự phòng thủ), động từ defend, tính từ defensive và trạng từ defensively — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | defense /dɪˈfens/ | sự phòng thủ, sự bảo vệ; hàng phòng ngự; lời bào chữa | |
| Động từ | defend /dɪˈfend/ | bảo vệ, phòng thủ, bào chữa | |
| Tính từ | defensive /dɪˈfensɪv/ | phòng thủ, mang tính tự vệ | |
| Trạng từ | defensively /dɪˈfensɪvli/ | một cách phòng thủ, theo kiểu tự vệ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự phòng thủ, sự bảo vệ; hàng phòng ngự; lời bào chữa
cách viết Mỹ (Anh: defence); không đếm được khi nói chung, đếm được khi nói về lời bào chữa cụ thể trước tòa (a defense).
The lawyer presented a strong defense for his client.
Luật sư đã đưa ra một lời bào chữa mạnh mẽ cho thân chủ của mình.
bảo vệ, phòng thủ, bào chữa
động từ tương ứng của defense, dùng khi hành động bảo vệ ai/cái gì hoặc bào chữa cho một quan điểm.
She defended her thesis in front of the committee.
Cô ấy đã bảo vệ luận án trước hội đồng.
phòng thủ, mang tính tự vệ
mô tả chiến lược, thái độ nhằm bảo vệ bản thân hoặc phản ứng như đang tự vệ khi bị chỉ trích.
The army took a defensive position on the hill.
Quân đội chiếm vị trí phòng thủ trên đồi.
một cách phòng thủ, theo kiểu tự vệ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phản ứng mang tính tự vệ, đề phòng.
"I did nothing wrong," he said defensively.
"Tôi chẳng làm gì sai cả," anh ta nói với giọng phòng thủ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của defense trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ a cần danh từ defense, không dùng động từ defend.
Tên cơ quan dùng danh từ Defense, không dùng tính từ defensive.
Bổ nghĩa cho động từ spoke cần trạng từ defensively, không dùng danh từ defense.

