GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ declare

The Word Family of "declare"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ declare ở dạng động từ (tuyên bố, khai báo), danh từ declaration và tính từ declarative — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdeclaration
Động từdeclare
Tính từdeclarative
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
declare
/dɪˈkleə(r)/
tuyên bố, khai báo
Danh từ
declaration
/ˌdekləˈreɪʃn/
lời tuyên bố, bản khai báo, bản tuyên ngôn
Tính từ
declarative
/dɪˈklærətɪv/
thuộc thể trần thuật, mang tính tuyên bố
2

Sơ đồ họ từ

declare
Động từdeclaregốc
Danh từdeclaration+ -ion
Tính từdeclarative+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdeclare/dɪˈkleə(r)/

tuyên bố, khai báo

ngoại động từ, dùng để công bố chính thức điều gì đó, hoặc khai báo hàng hóa/thu nhập với hải quan, thuế vụ.

The government declared a state of emergency.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Danh từdeclaration/ˌdekləˈreɪʃn/

lời tuyên bố, bản khai báo, bản tuyên ngôn

danh từ chỉ hành động hoặc văn bản tuyên bố chính thức, ví dụ Declaration of Independence.

They signed a declaration of independence.

Họ đã ký một bản tuyên ngôn độc lập.

Tính từdeclarative/dɪˈklærətɪv/

thuộc thể trần thuật, mang tính tuyên bố

thuật ngữ ngữ pháp chỉ câu trần thuật (declarative sentence) dùng để phát biểu, thông báo thông tin.

"I live in Hanoi" is a declarative sentence.

"Tôi sống ở Hà Nội" là một câu trần thuật.

4

Cụm từ thường gặp

declare war
tuyên chiến
declare sth to customs
khai báo với hải quan
a declaration of love
lời tỏ tình
sign a declaration
ký bản tuyên ngôn/tuyên bố
a declarative sentence
câu trần thuật
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của declare trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He declared that he love her.He declared that he loved her.

Mệnh đề sau declare that cần chia động từ đúng thì, hòa hợp với thì của câu chính.

Please declaration your goods.Please declare your goods.

Sau please cần động từ nguyên mẫu declare, không dùng danh từ declaration.

This is a declare sentence.This is a declarative sentence.

Trước danh từ sentence cần dùng tính từ declarative, không dùng động từ declare.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#declare#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS