Họ từ declare
The Word Family of "declare"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ declare ở dạng động từ (tuyên bố, khai báo), danh từ declaration và tính từ declarative — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | declare /dɪˈkleə(r)/ | tuyên bố, khai báo | |
| Danh từ | declaration /ˌdekləˈreɪʃn/ | lời tuyên bố, bản khai báo, bản tuyên ngôn | |
| Tính từ | declarative /dɪˈklærətɪv/ | thuộc thể trần thuật, mang tính tuyên bố |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tuyên bố, khai báo
ngoại động từ, dùng để công bố chính thức điều gì đó, hoặc khai báo hàng hóa/thu nhập với hải quan, thuế vụ.
The government declared a state of emergency.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
lời tuyên bố, bản khai báo, bản tuyên ngôn
danh từ chỉ hành động hoặc văn bản tuyên bố chính thức, ví dụ Declaration of Independence.
They signed a declaration of independence.
Họ đã ký một bản tuyên ngôn độc lập.
thuộc thể trần thuật, mang tính tuyên bố
thuật ngữ ngữ pháp chỉ câu trần thuật (declarative sentence) dùng để phát biểu, thông báo thông tin.
"I live in Hanoi" is a declarative sentence.
"Tôi sống ở Hà Nội" là một câu trần thuật.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của declare trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mệnh đề sau declare that cần chia động từ đúng thì, hòa hợp với thì của câu chính.
Sau please cần động từ nguyên mẫu declare, không dùng danh từ declaration.
Trước danh từ sentence cần dùng tính từ declarative, không dùng động từ declare.

