Họ từ decide
The Word Family of "decide"
Từ gốc decide mở rộng thành decision (danh từ), decisive (tính từ) và decisively (trạng từ). Bốn dạng này thường xuất hiện khi nói về quá trình ra quyết định.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | decide /dɪˈsaɪd/ | quyết định, đưa ra quyết định | |
| Danh từ | decision /dɪˈsɪʒn/ | quyết định | |
| Tính từ | decisive /dɪˈsaɪsɪv/ | quyết đoán; mang tính quyết định | |
| Trạng từ | decisively /dɪˈsaɪsɪvli/ | một cách quyết đoán, dứt khoát |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
quyết định, đưa ra quyết định
Dùng với to + V (decide to go) hoặc that-clause (decide that…). Cũng dùng decide on sth = chọn điều gì sau khi cân nhắc.
She decided to study abroad after graduating.
Cô ấy quyết định đi du học sau khi tốt nghiệp.
quyết định
Cụm make a decision (đưa ra quyết định) rất phổ biến. Cũng dùng come to/reach a decision. Phân biệt với indecision (sự do dự, không quyết đoán).
It was a difficult decision to make.
Đó là một quyết định khó đưa ra.
quyết đoán; mang tính quyết định
Hai nghĩa: (1) mô tả người dứt khoát, không do dự; (2) mô tả thời điểm/yếu tố có tính chất quyết định kết quả (a decisive moment).
A good leader must be decisive in a crisis.
Một nhà lãnh đạo giỏi phải quyết đoán trong khủng hoảng.
một cách quyết đoán, dứt khoát
Bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động một cách mạnh mẽ và không do dự.
The team acted decisively to prevent further damage.
Nhóm đã hành động quyết đoán để ngăn thiệt hại thêm.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Decide theo sau bởi to + V (infinitive), không phải V-ing.
Cụm cố định là make a decision, không phải take a decision (dù take a decision có dùng trong tiếng Anh-Anh trang trọng, make phổ biến hơn).
Sau to be dùng tính từ decisive, không dùng động từ decide.
