Họ từ dawn
The Word Family of "dawn"
Gốc từ dawn tạo ra danh từ dawn (bình minh) và động từ dawn (rạng sáng; nghĩa bóng là chợt hiểu ra, dawn on sb).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | dawn /dɔːn/ | bình minh, lúc rạng sáng | |
| Động từ | dawn /dɔːn/ | rạng sáng; chợt hiểu ra |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bình minh, lúc rạng sáng
chỉ thời điểm mặt trời bắt đầu mọc; cũng dùng nghĩa bóng là sự khởi đầu (the dawn of a new era).
We got up before dawn to watch the sunrise.
Chúng tôi dậy trước lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
rạng sáng; chợt hiểu ra
cụm dawn on sb nghĩa là ai đó chợt nhận ra/hiểu ra điều gì.
It suddenly dawned on me that I was late.
Tôi chợt nhận ra rằng mình đã trễ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của dawn trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm dawn on sb cần giới từ on trước tân ngữ, và chia đúng thì quá khứ dawned.
Dawn đã bao hàm nghĩa buổi sáng sớm, không cần thêm morning phía sau.
Diễn tả trời đang rạng sáng dùng cụm dawn is breaking, không lặp lại động từ dawn với chủ ngữ dawn.

