Họ từ date
The Word Family of "date"
Gốc từ date tạo ra danh từ date (ngày tháng; buổi hẹn hò), động từ date (ghi ngày tháng; hẹn hò) và tính từ dated (lỗi thời, cũ kỹ).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | date /deɪt/ | ngày tháng; buổi hẹn hò | |
| Động từ | date /deɪt/ | ghi ngày tháng; hẹn hò với ai | |
| Tính từ | dated /ˈdeɪtɪd/ | lỗi thời, cũ kỹ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngày tháng; buổi hẹn hò
chỉ thời điểm cụ thể trong lịch, hoặc cuộc gặp gỡ lãng mạn (go on a date).
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
ghi ngày tháng; hẹn hò với ai
nghĩa 1 là đề ngày trên văn bản; nghĩa 2 phổ biến hơn trong văn nói là đang hẹn hò với ai đó.
They have been dating for two years.
Họ đã hẹn hò được hai năm rồi.
lỗi thời, cũ kỹ
mô tả phong cách, ý tưởng không còn phù hợp với hiện tại.
The design of this website looks a bit dated.
Thiết kế của trang web này trông có vẻ hơi lỗi thời.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của date trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất lỗi thời sau to be cần tính từ dated, không dùng danh từ date.
Nói về việc hẹn hò đang diễn ra cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (have been dating), không dùng dạng bị động dated.
Hỏi ngày tháng dùng cấu trúc What is the date?, không thêm thừa day.

