Họ từ dark
The Word Family of "dark"
Gốc từ dark tạo ra tính từ dark (tối), danh từ darkness (bóng tối), động từ darken (làm tối lại) và trạng từ darkly (một cách u ám).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | dark /dɑːk/ | tối, thiếu ánh sáng | |
| Danh từ | darkness /ˈdɑːknəs/ | bóng tối | |
| Động từ | darken /ˈdɑːkən/ | làm tối lại, trở nên tối hơn | |
| Trạng từ | darkly /ˈdɑːkli/ | một cách u ám, đầy vẻ đe dọa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tối, thiếu ánh sáng
mô tả nơi thiếu ánh sáng, màu sắc đậm, hoặc nghĩa bóng là u ám, bí ẩn (dark secret).
The room was too dark to see anything.
Căn phòng quá tối để nhìn thấy bất cứ thứ gì.
bóng tối
không đếm được, chỉ trạng thái không có ánh sáng.
The city was plunged into darkness after the storm.
Thành phố chìm trong bóng tối sau cơn bão.
làm tối lại, trở nên tối hơn
dùng cho bầu trời, màu sắc, hoặc nghĩa bóng là tâm trạng trở nên u ám.
The sky darkened before the storm.
Bầu trời tối sầm lại trước cơn bão.
một cách u ám, đầy vẻ đe dọa
thường dùng để mô tả cách nói hoặc nhìn mang vẻ bí hiểm, đe dọa.
He looked darkly at the stranger.
Anh ấy nhìn người lạ với vẻ đầy đe dọa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của dark trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau full of cần danh từ darkness, không dùng tính từ dark.
Động từ darken thêm -ing thành darkening, không phải darking.
Bổ nghĩa cho động từ spoke cần trạng từ darkly, không dùng tính từ dark.

