Họ từ danger
The Word Family of "danger"
Gốc từ danger tạo ra danh từ danger (sự nguy hiểm), tính từ dangerous (nguy hiểm) và trạng từ dangerously (một cách nguy hiểm).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | danger /ˈdeɪndʒə(r)/ | sự nguy hiểm, mối nguy | |
| Tính từ | dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ | nguy hiểm | |
| Trạng từ | dangerously /ˈdeɪndʒərəsli/ | một cách nguy hiểm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự nguy hiểm, mối nguy
thường không đếm được khi nói chung (in danger), đếm được khi chỉ mối nguy cụ thể (a danger to health).
Smoking is a danger to your health.
Hút thuốc là một mối nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.
nguy hiểm
mô tả điều có khả năng gây hại; đứng trước danh từ hoặc sau to be.
It is dangerous to swim here.
Bơi ở đây rất nguy hiểm.
một cách nguy hiểm
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, nhấn mạnh mức độ nguy hiểm của hành động.
He was driving dangerously fast.
Anh ấy lái xe nhanh một cách nguy hiểm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của danger trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất sau to be cần tính từ dangerous, không dùng danh từ danger.
Bổ nghĩa cho động từ drove cần trạng từ dangerously, không dùng tính từ dangerous.
Cụm cố định in danger dùng danh từ danger, không dùng tính từ dangerous.

