Họ từ cycle
The Word Family of "cycle"
Gốc từ cycle tạo ra danh từ cycle (chu kỳ, xe đạp), động từ cycle (đạp xe; lặp lại theo chu kỳ) và tính từ cyclical (có tính chu kỳ).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cycle /ˈsaɪkl/ | chu kỳ; xe đạp | |
| Động từ | cycle /ˈsaɪkl/ | đạp xe; lặp lại theo chu kỳ | |
| Tính từ | cyclical /ˈsɪklɪkl/ | có tính chu kỳ, lặp đi lặp lại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chu kỳ; xe đạp
chỉ một chuỗi sự kiện lặp lại (the life cycle), hoặc cách gọi ngắn của bicycle.
The life cycle of a butterfly has four stages.
Chu kỳ sống của bướm có bốn giai đoạn.
đạp xe; lặp lại theo chu kỳ
nghĩa phổ biến là đi xe đạp; ít gặp hơn là diễn ra theo vòng lặp.
I cycle to work every day.
Tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.
có tính chu kỳ, lặp đi lặp lại
thường dùng trong kinh tế, khoa học để mô tả hiện tượng lặp lại theo thời gian.
The economy goes through cyclical periods of growth and decline.
Nền kinh tế trải qua các giai đoạn tăng trưởng và suy thoái mang tính chu kỳ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cycle trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất lặp lại theo chu kỳ cần tính từ cyclical, không dùng danh từ cycle.
Ở thì hiện tại đơn cần chia động từ cycle (cycles với ngôi thứ ba), không dùng dạng -ing một mình làm vị ngữ.
Sau mạo từ a làm danh từ cần cycle, không dùng tính từ cyclical.

