GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ custom

The Word Family of "custom"

Gốc từ custom tạo ra danh từ custom (phong tục, tập quán), tính từ customary (theo thông lệ, quen thuộc) và trạng từ customarily (theo thông lệ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcustom
Động từ
Tính từcustomary
Trạng từcustomarily
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
custom
/ˈkʌstəm/
phong tục, tập quán
Tính từ
customary
/ˈkʌstəməri/
theo thông lệ, quen thuộc
Trạng từ
customarily
/ˈkʌstəmərəli/
theo thông lệ, theo thói quen
2

Sơ đồ họ từ

custom
Danh từcustomgốc
Tính từcustomary+ -ary
Trạng từcustomarily+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcustom/ˈkʌstəm/

phong tục, tập quán

chỉ thói quen truyền thống của một cộng đồng; số nhiều customs còn có nghĩa hải quan.

It's a custom to give red envelopes at Tet.

Đó là phong tục lì xì vào dịp Tết.

Tính từcustomary/ˈkʌstəməri/

theo thông lệ, quen thuộc

mô tả điều thường được làm theo truyền thống hoặc thói quen của một nơi.

It is customary to remove your shoes before entering.

Theo thông lệ, người ta cởi giày trước khi vào nhà.

Trạng từcustomarily/ˈkʌstəmərəli/

theo thông lệ, theo thói quen

bổ nghĩa cho động từ, ít dùng trong văn nói, thường xuất hiện trong văn phong trang trọng.

Guests are customarily greeted at the door.

Khách thường được chào đón ngay tại cửa theo thông lệ.

4

Cụm từ thường gặp

local customs
phong tục địa phương
it is customary to do sth
theo thông lệ thì làm việc gì
customs and traditions
phong tục và truyền thống
go through customs
làm thủ tục hải quan
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của custom trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

It is custom to bow here.It is customary to bow here.

Sau it is để mô tả tính chất phổ biến cần tính từ customary, không dùng danh từ custom.

This custom tradition is old.This custom is an old tradition.

Custom và tradition đều là danh từ, không dùng liền nhau như tính từ bổ nghĩa; cần liên từ hoặc cấu trúc khác.

We do it customary every year.We customarily do it every year.

Bổ nghĩa cho động từ do cần trạng từ customarily, không dùng tính từ customary.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#custom#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS