Họ từ curve
The Word Family of "curve"
Gốc từ curve tạo ra danh từ curve (đường cong), động từ curve (uốn cong) và tính từ curved (cong, uốn lượn).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | curve /kɜːv/ | đường cong | |
| Động từ | curve /kɜːv/ | uốn cong, cong lại | |
| Tính từ | curved /kɜːvd/ | cong, uốn lượn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đường cong
chỉ đường không thẳng, uốn lượn; dùng nhiều trong toán học, thể thao, giao thông (a sharp curve in the road).
The road has a sharp curve ahead.
Con đường phía trước có một khúc cua gấp.
uốn cong, cong lại
mô tả vật hoặc đường thay đổi hướng dần dần, không gấp khúc.
The path curves around the lake.
Con đường uốn cong quanh hồ.
cong, uốn lượn
mô tả hình dạng của vật thể có đường nét cong; trái nghĩa với straight (thẳng).
The screen has a curved design.
Màn hình có thiết kế cong.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của curve trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất sau to be cần tính từ curved, không dùng danh từ curve.
Bổ nghĩa cho động từ curved cần trạng từ sharply, không dùng tính từ sharp.
Sau mạo từ a và làm chủ ngữ/tân ngữ cần danh từ curve, không dùng tính từ curved.

