GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ curse

The Word Family of "curse"

Gốc từ curse tạo ra danh từ curse (lời nguyền, lời chửi rủa), động từ curse (nguyền rủa, chửi thề) và tính từ cursed (bị nguyền rủa).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcurse
Động từcurse
Tính từcursed
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
curse
/kɜːs/
lời nguyền; lời chửi rủa
Động từ
curse
/kɜːs/
nguyền rủa; chửi thề
Tính từ
cursed
/kɜːst/
bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa
2

Sơ đồ họ từ

curse
Danh từcursegốc
Động từcursegốc
Tính từcursed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcurse/kɜːs/

lời nguyền; lời chửi rủa

chỉ lời nói mang tính trù ẻo hoặc mắng chửi thô tục; cũng chỉ điều xui xẻo (a curse on the family).

The old woman put a curse on the village.

Bà lão già đã nguyền rủa ngôi làng.

Động từcurse/kɜːs/

nguyền rủa; chửi thề

có thể dùng như ngoại động từ (curse sb) hoặc nội động từ khi chửi thề chung chung.

He cursed loudly when he stubbed his toe.

Anh ấy chửi thề lớn khi vấp phải ngón chân.

Tính từcursed/kɜːst/

bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa

mô tả vật hoặc nơi bị cho là mang lại xui xẻo do lời nguyền.

Legend says the castle is cursed.

Truyền thuyết kể rằng lâu đài bị nguyền rủa.

4

Cụm từ thường gặp

put a curse on sb
nguyền rủa ai đó
curse under one's breath
lẩm bẩm chửi thề
a cursed place
một nơi bị nguyền rủa
break the curse
phá bỏ lời nguyền
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của curse trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The house is curse.The house is cursed.

Mô tả tính chất sau to be cần tính từ cursed, không dùng danh từ curse.

He curses to her yesterday.He cursed at her yesterday.

Curse at sb là cụm đúng khi chửi ai đó trực tiếp; động từ cần chia quá khứ cursed.

She said a curse word.She said a curse word / swear word.

Câu này đúng nhưng dễ nhầm curse (n, lời nguyền) với swear word (từ chửi thề thông tục) — cần phân biệt ngữ cảnh trang trọng/dân dã.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#curse#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS