Họ từ curl
The Word Family of "curl"
Gốc từ curl tạo ra danh từ curl (lọn tóc xoăn), động từ curl (uốn xoăn, cuộn lại) và tính từ curly (xoăn).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | curl /kɜːl/ | lọn tóc xoăn; hình xoắn | |
| Động từ | curl /kɜːl/ | uốn xoăn, cuộn lại | |
| Tính từ | curly /ˈkɜːli/ | xoăn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lọn tóc xoăn; hình xoắn
đếm được, chỉ một lọn tóc hoặc vật có hình xoắn ốc.
She has beautiful curls.
Cô ấy có những lọn tóc xoăn tuyệt đẹp.
uốn xoăn, cuộn lại
dùng cho tóc, khói, hoặc cơ thể cuộn tròn lại (curl up).
The cat curled up on the sofa.
Con mèo cuộn tròn lại trên ghế sofa.
xoăn
mô tả tóc hoặc lông có hình xoắn tự nhiên; trái nghĩa là straight (thẳng).
He has short curly hair.
Anh ấy có mái tóc ngắn xoăn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của curl trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ hair để mô tả tính chất cần tính từ curly, không dùng danh từ curl.
Cần động từ curl chia theo thì (curled) để diễn tả hành động, không dùng tính từ curly.
Sau want to cần động từ nguyên mẫu curl, không dùng tính từ curly.

