GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ curious

The Word Family of "curious"

Gốc từ curious tạo ra tính từ curious (tò mò), trạng từ curiously (một cách tò mò) và danh từ curiosity (sự tò mò).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcuriosity
Động từ
Tính từcurious
Trạng từcuriously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
curious
/ˈkjʊəriəs/
tò mò, hiếu kỳ
Trạng từ
curiously
/ˈkjʊəriəsli/
một cách tò mò; kỳ lạ thay
Danh từ
curiosity
/ˌkjʊəriˈɒsəti/
sự tò mò, tính hiếu kỳ
2

Sơ đồ họ từ

curious
Tính từcuriousgốc
Trạng từcuriously+ -ly
Danh từcuriosity+ -ity
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcurious/ˈkjʊəriəs/

tò mò, hiếu kỳ

mô tả người muốn biết hoặc học hỏi thêm về điều gì; thường đi với about (curious about sth).

The children were curious about the new toy.

Bọn trẻ tò mò về món đồ chơi mới.

Trạng từcuriously/ˈkjʊəriəsli/

một cách tò mò; kỳ lạ thay

bổ nghĩa cho động từ khi ai đó hành động với sự tò mò, hoặc đứng đầu câu để nhấn mạnh sự kỳ lạ.

She looked at the box curiously.

Cô ấy nhìn chiếc hộp một cách tò mò.

Danh từcuriosity/ˌkjʊəriˈɒsəti/

sự tò mò, tính hiếu kỳ

không đếm được khi chỉ tính cách chung; đếm được khi chỉ vật lạ, thú vị (a curiosity).

Out of curiosity, she opened the letter.

Vì tò mò, cô ấy mở lá thư ra.

4

Cụm từ thường gặp

curious about sth
tò mò về điều gì
out of curiosity
vì tò mò
look curiously at sb/sth
nhìn ai/cái gì một cách tò mò
arouse sb's curiosity
khơi gợi sự tò mò của ai đó
a curious mind
một đầu óc ham hiểu biết
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của curious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I am curious for know more.I am curious to know more.

Sau curious dùng to-infinitive (curious to know) hoặc about + danh từ, không dùng for.

She has a lot of curious.She has a lot of curiosity.

Sau lượng từ a lot of cần danh từ curiosity, không dùng tính từ curious.

He asked curious.He asked curiously.

Bổ nghĩa cho động từ asked cần trạng từ curiously, không dùng tính từ curious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#curious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS