Họ từ curious
The Word Family of "curious"
Gốc từ curious tạo ra tính từ curious (tò mò), trạng từ curiously (một cách tò mò) và danh từ curiosity (sự tò mò).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | curious /ˈkjʊəriəs/ | tò mò, hiếu kỳ | |
| Trạng từ | curiously /ˈkjʊəriəsli/ | một cách tò mò; kỳ lạ thay | |
| Danh từ | curiosity /ˌkjʊəriˈɒsəti/ | sự tò mò, tính hiếu kỳ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tò mò, hiếu kỳ
mô tả người muốn biết hoặc học hỏi thêm về điều gì; thường đi với about (curious about sth).
The children were curious about the new toy.
Bọn trẻ tò mò về món đồ chơi mới.
một cách tò mò; kỳ lạ thay
bổ nghĩa cho động từ khi ai đó hành động với sự tò mò, hoặc đứng đầu câu để nhấn mạnh sự kỳ lạ.
She looked at the box curiously.
Cô ấy nhìn chiếc hộp một cách tò mò.
sự tò mò, tính hiếu kỳ
không đếm được khi chỉ tính cách chung; đếm được khi chỉ vật lạ, thú vị (a curiosity).
Out of curiosity, she opened the letter.
Vì tò mò, cô ấy mở lá thư ra.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của curious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau curious dùng to-infinitive (curious to know) hoặc about + danh từ, không dùng for.
Sau lượng từ a lot of cần danh từ curiosity, không dùng tính từ curious.
Bổ nghĩa cho động từ asked cần trạng từ curiously, không dùng tính từ curious.

